Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8742
| Tên sản phẩm | Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM |
| Model | 8742 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC-MFM Type 8742 |
Mô tả
Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8742 dành cho khí thích hợp cho nhiều ứng dụng, ví dụ như sản xuất hoặc chế biến kim loại và thủy tinh, quy trình lên men, bàn thử nghiệm hoặc hệ thống chiết rót và máy đóng gói. Loại 8742 có hai biến thể: Biến thể với nhiều giao diện tương tự hoặc kỹ thuật số (truyền thông) và biến thể chỉ có giao diện dựa trên CANopen. Biến thể thứ hai thích hợp để tích hợp vào các mạng CANopen hiện có hoặc – kết hợp với cổng fieldbus loại ME43 – để tích hợp vào tất cả các tiêu chuẩn công nghiệp phổ biến cho Ethernet công nghiệp hoặc fieldbus. Biến thể này được thiết kế riêng cho các ứng dụng có nhiều vòng điều khiển. Có thể kết nối tối đa 32 MFC/MFM với một cổng fieldbus. Loại ME43 truyền thông tin liên lạc nội bộ dựa trên CANopen đến các tiêu chuẩn Ethernet công nghiệp và fieldbus.
Ứng dụng của Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8742
-
- Sản xuất và gia công kim loại/thủy tinh: Kiểm soát khí cho burner, cung cấp khí quá trình hoặc kiểm soát không khí (atmosphere control).
- Quy trình lên men: Cung cấp khí chính xác cho bioreactor (ví dụ: oxy, CO2 cho vi sinh vật).
- Bàn kiểm tra: Đo và kiểm soát lưu lượng khí trong thử nghiệm sản phẩm hoặc hệ thống.
- Hệ thống chiết rót: Cung cấp khí bảo vệ (protective gas) để tránh ôxy hóa sản phẩm.
- Máy đóng gói: Kiểm soát khí trơ để bảo quản sản phẩm thực phẩm hoặc dược phẩm.
- Ứng dụng đa vòng điều khiển khí: Phù hợp với hệ thống có nhiều MFC/MFM kết nối qua gateway, như trong tự động hóa công nghiệp, công nghệ pin nhiên liệu.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Dải lưu lượng danh nghĩa (Qₙ) | 0.010 – 160 lₙ/min (tham chiếu N₂) |
| Áp suất làm việc tối đa | MFM: max. 25 bar |
| MFC: max. 25 bar (tùy van và khí) | |
| Độ chính xác đo | ±0.8% giá trị đo ±0.3% dải đầy (FS) |
| Độ lặp lại | ±0.1% FS |
| Tỷ lệ turndown | 1:50 (tùy chọn 1:100) |
| Thời gian phản hồi/settling (t95) | <300 ms |
| Đường kính danh nghĩa van | 0.05 – 8 mm |
| Nhiệt độ môi trường/khí | -10°C … +70°C (-10°C … +60°C với oxy) |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Công suất tiêu thụ | MFM: ~1 W |
| MFC: max. 3–17.5 W (tùy loại van) | |
| Kết nối khí | G¼, NPT¼, clamp, VCR, compression fitting, v.v. |
| Vật liệu tiếp xúc khí | Thép không gỉ (1.4305, 1.4404, …), seal FKM/EPDM |
| Độ bảo vệ | IP65/IP67 (tùy phiên bản) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8742
Nguyên lý hoạt động của Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8742
-
- Cảm biến có phần tử gia nhiệt và hai cảm biến nhiệt độ đối xứng ở thượng lưu/hạ lưu.
- Khi không có dòng chảy, nhiệt độ hai bên cân bằng.
- Khi khí chảy qua, khí mang nhiệt từ heater làm thay đổi sự phân bố nhiệt độ → chênh lệch nhiệt độ giữa hai cảm biến tỷ lệ thuận với lưu lượng khối.
- Đo trực tiếp mass flow, không phụ thuộc áp suất/nhiệt độ, thời gian phản hồi rất nhanh (<300 ms), độ chính xác cao.
Ưu điểm nổi bật
-
- Đo chính xác cao: ±0.8% giá trị đo ±0.3% dải đầy (FS), lặp lại ±0.1% FS, độ ổn định dài hạn tốt.
- Thời gian phản hồi rất nhanh: <300 ms (t95%), nhờ cảm biến nhiệt MEMS đặt trực tiếp trong dòng khí.
- Dải lưu lượng rộng: 0.010 – 160 lN/min (N2), tỷ lệ turndown 1:50 (tùy chọn 1:100).
- Dễ thay thế thiết bị: Bộ nhớ cấu hình tích hợp cho phép thay thế nhanh mà không cần cấu hình lại.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8030
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế cánh quạt dạng chèn Type 8026
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8035
Cảm biến Burkert









