Cảm biến áp suất Type 8316
| Tên sản phẩm | Cảm biến áp suất |
| Model | 8316 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Cảm biến áp suất Type 8316 |
Mô tả
Cảm biến áp suất Type 8316 nhỏ gọn đáp ứng các yêu cầu cao nhất về tải trọng cơ học, đặc tính EMC và độ tin cậy vận hành. Nó đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe. Đối với các môi chất ăn mòn mà thép không gỉ không chịu được, các kết nối quy trình bằng PVDF cũng có sẵn.
Ứng dụng của Cảm biến áp suất Type 8316
-
- Ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cao: Đo áp suất trong các hệ thống sản xuất, quy trình tự động hóa yêu cầu độ chính xác, ổn định và độ bền lâu dài.
- Môi trường chất lỏng ăn mòn: Có tùy chọn kết nối quá trình bằng PVDF (thay vì thép không gỉ) để chống ăn mòn hóa chất mạnh.
- Hệ thống điều khiển van liên tục: Kết hợp với Type 8802 (hệ thống van điều khiển ELEMENT) để đo và kiểm soát áp suất trong dòng chảy.
- Hệ thống điều khiển đa kênh/multifunction: Kết hợp với Type 8619 để giám sát và xử lý tín hiệu áp suất trong hệ thống lớn.
- Điều khiển universal: Kết hợp với Type 8611 để tích hợp vào các hệ thống điều khiển PID hoặc tự động hóa.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
| Loại đo | Áp suất tương đối (relative pressure), có tùy chọn absolute |
| Dải đo | 0…0.05 bar đến 0…100 bar |
| Ô đo | Ceramic/thick film (≤60 bar); Metallic (100 bar) |
| Độ chính xác | ±0.35–0.5% FS (typical ≤0.3% FS) |
| Tín hiệu xuất | 4…20 mA (2 dây); tùy chọn 0…10 V (3 dây) |
| Nguồn cấp | 7…33 V DC (tùy phiên bản) |
| Nhiệt độ môi chất | -15…+85 °C (≤0.6 bar); -15…+125 °C (>0.6–60 bar); -40…+135 °C (100 bar) |
| Nhiệt độ môi trường | -30…+85 °C (hầu hết phiên bản) |
| Kết nối quá trình | G ¼ hoặc NPT ¼ (thép không gỉ; tùy chọn PVDF cho môi chất ăn mòn) |
| Kết nối điện | M12 × 1 (5-pin) |
| Độ bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu tiếp xúc | Thép không gỉ 1.4404 (316L); Ceramic Al₂O₃; Seal FKM (tùy chọn khác) |
| Thời gian đáp ứng | <2 ms (typical 1 ms); <150 ms (≤0.6 bar) |
| Chịu quá tải | 2–6 × dải đo (tùy phiên bản) |
| Chứng nhận | CE, PED (article 4.3), tùy chọn UL Listed (USA/Canada) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Cảm biến áp suất Type 8316
Nguyên lý hoạt động của Cảm biến áp suất Type 8316
Cảm biến sử dụng ô đo ceramic/thick film dựa trên hiệu ứng áp điện trở (piezoresistive):
-
- Áp suất môi chất tác động trực tiếp lên màng ceramic (diaphragm), gây biến dạng nhẹ.
- Trên mặt sau màng, cầu Wheatstone được in bằng công nghệ thick-film (điện trở dày).
- Biến dạng màng làm thay đổi điện trở của cầu Wheatstone → tạo tín hiệu điện tỷ lệ với áp suất.
- Tín hiệu được xử lý và xuất ra dạng 4…20 mA (2 dây) hoặc 0…10 V (tùy phiên bản).
Ưu điểm nổi bật
-
- Nhỏ gọn, chắc chắn: Thiết kế compact, ổn định cao, chịu tải cơ học tốt.
- Độ tin cậy vượt trội: Ô đo ceramic/thick film, độ chính xác cao (±0.35-0.5% FS), ổn định nhiệt tốt.
- Chống nhiễu EMC xuất sắc: Phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Chịu môi trường ăn mòn: Tùy chọn kết nối PVDF cho chất lỏng aggressive.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG W 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG P 500 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
Đầu dò đo mực nước Gestra NRGT 26-2s
Thiết bị đo lường





