Cảm biến độ dẫn điện Type 8220
| Tên sản phẩm | Cảm biến độ dẫn điện |
| Model | 8220 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Cảm biến độ dẫn điện Type 8220 |
Mô tả
Cảm biến độ dẫn điện Type 8220 bao gồm một đầu dò nhỏ gọn với các điện cực tích hợp. Có bốn đầu dò độ dẫn điện với các hằng số tế bào khác nhau, cung cấp phạm vi đo rộng. Bộ phận Pt1000 để bù nhiệt độ tự động được tích hợp trong vỏ cảm biến. Cảm biến cung cấp tín hiệu thô và được trang bị đầu nối phích cắm tiêu chuẩn EN 175301-803. Cảm biến phải được kết nối với bộ truyền/điều khiển Bürkert loại 8619 multiCELL thông qua cáp chống nhiễu 4 x 1,5 mm² (chiều dài cáp tối đa 10 m). Cảm biến độ dẫn điện có thể được lắp đặt vào đường ống bằng cách sử dụng phụ kiện chèn loại S020, có nhiều chất liệu khác nhau (chi tiết xem bảng dữ liệu loại S020). Ở phiên bản dài hơn, nó cũng có thể được lắp đặt trong bể chứa hoặc thùng chứa bằng cách sử dụng phụ kiện nhúng công nghiệp.
Ứng dụng của Cảm biến độ dẫn điện Type 8220
-
- Xử lý nước và nước thải: Giám sát độ tinh khiết nước, phát hiện tạp chất ion, kiểm soát quá trình khử muối (RO), nước uống, nước mặt, nước thải đô thị/công nghiệp.
- Thực phẩm và đồ uống: Kiểm soát quy trình CIP, phân biệt sản phẩm/nước/chất tẩy rửa, giám sát độ tinh khiết nước đầu vào, đảm bảo vệ sinh sản xuất.
- Dược phẩm và hóa chất: Đo độ tinh khiết nước siêu sạch, kiểm soát nồng độ ion trong sản xuất thuốc, quy trình pha loãng hoặc hỗn hợp hóa chất.
- Sản xuất điện và lò hơi: Giám sát nước cấp lò hơi, tháp giải nhiệt, ngăn ngừa ăn mòn hoặc đóng cặn do ion cao.
- Các ứng dụng khác: Giám sát nồng độ dung dịch, phase separation, kiểm tra nước trong bán dẫn, nông nghiệp thủy canh, hoặc môi trường biển.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Phạm vi đo độ dẫn điện | 0.05 µS/cm đến 200 mS/cm (tùy cell constant: 0.01, 0.1, 1.0 hoặc 10 cm⁻¹) |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -50 °C đến +150 °C |
| Độ chính xác độ dẫn điện | Điển hình: ±3% giá trị đo; Tối đa: ±5% |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1 °C |
| Bù nhiệt độ | Tự động qua Pt1000 tích hợp |
| Đường kính ống tương thích | DN 15 đến DN 200 (qua fitting S020) |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 0…+100 °C (tùy vật liệu fitting; lên đến +150 °C với một số biến thể) |
| Áp suất chất lỏng tối đa | PN10 (10 bar) |
| Kết nối process | G 2″ (lắp qua Insertion fitting Type S020) |
| Kết nối điện | Plug EN 175301-803; Cáp shielded 4×1.5 mm², tối đa 10 m |
| Vật liệu tiếp xúc chất lỏng | PVDF (holder), Thép không gỉ 316Ti hoặc Graphite (điện cực), FKM seal |
| Cấp bảo vệ | IP65 (khi plug được lắp và siết chặt) |
| Nhiệt độ môi trường | 0…+60 °C |
| Kết nối với transmitter | Type 8619 multiCELL (xử lý tín hiệu thô) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Cảm biến độ dẫn điện Type 8220
Nguyên lý hoạt động của Cảm biến độ dẫn điện Type 8220
Hoạt động theo phương pháp đo điện dẫn 2 điện cực (conductive measurement):
-
- Hai điện cực tích hợp trong đầu dò tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng.
- Áp dụng điện áp xoay chiều (AC) giữa hai điện cực.
- Đo dòng điện chạy qua chất lỏng (dòng điện tỷ lệ thuận với nồng độ ion tự do).
- Tính toán độ dẫn điện (conductivity) dựa trên dòng điện đo được và hằng số cell (cell constant) đặc trưng của cảm biến (có 4 loại: 0.01, 0.1, 1.0, 10 cm⁻¹).
- Tích hợp Pt1000 đo nhiệt độ đồng thời để bù nhiệt độ tự động (vì độ dẫn điện thay đổi mạnh theo nhiệt độ).
Ưu điểm nổi bật
-
- Thiết kế compact: Phù hợp lắp đặt trong ống DN 15 đến DN 200 hoặc bồn chứa.
- Phạm vi đo rộng: 0.05 µS/cm đến 200 mS/cm nhờ 4 loại cell constant khác nhau (0.01, 0.1, 1.0, 10 cm⁻¹).
- Bù nhiệt độ tự động: Tích hợp Pt1000 chính xác (±1 °C).
- Lắp đặt linh hoạt: Đa dạng kết nối process (qua fitting S020 đa vật liệu: PVC, PP, PVDF, inox…).
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG W 400 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
Đầu dò đo mực nước Gestra NRGT 26-2s
Thiết bị đo lường
PROLINE PROMAG P 300 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường



