Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05
| Tên sản phẩm | Cảm biến độ đục dạng khối |
| Model | MS05 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05 |
Mô tả
Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05 này đo độ đục theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 7027 hoặc phương pháp EPA 180.1 và được thiết kế để hoạt động trên một bảng mạch điều khiển chất lỏng trong hệ thống phân tích nước trực tuyến loại 8905. Phân tích liên tục độ đục trong nước là một chỉ báo về các chất không hòa tan không mong muốn trong nước. Việc đo lường trước và sau các giai đoạn lọc có thể cho biết hiệu quả lọc và cho phép, ví dụ, tối ưu hóa các quy trình rửa ngược. Trong trường hợp tốt nhất, điều này có thể dẫn đến tiết kiệm nước và năng lượng. Các kết nối điện và chất lỏng được thực hiện thông qua bảng mạch điều khiển của hệ thống. Khối cảm biến giao tiếp với hệ thống thông qua giao diện kỹ thuật số büS, cho phép đăng nhập hoàn toàn tự động vào hệ thống phân tích nước trực tuyến. Nếu cảm biến được cắm vào hệ thống, nó sẽ tự động đăng nhập vào büS và có thể được thiết lập thông số theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng của Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05
-
- Giám sát và kiểm soát chất lượng nước uống: Đo độ đục liên tục tại các nhà máy nước sạch để đảm bảo đạt giới hạn quy định.
- Đánh giá và tối ưu hóa hiệu suất bộ lọc: Đo trước và sau các giai đoạn lọc để đánh giá hiệu quả loại bỏ hạt lơ lửng.
- Giám sát nước công nghiệp và quy trình sản xuất: Kiểm soát độ đục trong nước làm mát, nước cấp cho boiler, hoặc nước trong các dây chuyền sản xuất.
- Xử lý nước thải và tái sử dụng nước: Giám sát độ đục tại đầu ra sau xử lý (effluent) để đảm bảo đạt tiêu chuẩn xả thải môi trường.
- Hệ thống khử muối nước biển: Đo độ đục để kiểm soát chất lượng nước đầu vào và sau các giai đoạn lọc, ngăn ngừa tắc nghẽn màng RO.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Phương pháp đo | Quang học tán xạ 90° (DIN EN ISO 7027 hoặc EPA 180.1) |
| Phạm vi đo | 0…40 FNU (các phạm vi khác theo yêu cầu) |
| Độ phân giải | ±0.0006 FNU |
| Độ chính xác (sai số đo) | ±0.02 FNU hoặc ±2% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
| Độ lặp lại | ±0.02 FNU hoặc ±2% giá trị đo |
| Độ tuyến tính | ±0.5% full scale |
| Thời gian đáp ứng (t90) | Tùy chỉnh bộ lọc (mặc định ~1 giây) |
| Nguồn điện | 24 V DC qua backplane Type 8905 (büS) |
| Công suất tiêu thụ | 0.8 VA |
| Chất lỏng đo | Nước không hạt (nước uống, công nghiệp) |
| pH | 4…9 |
| Nhiệt độ mẫu | +3…+40 °C |
| Vật liệu chính | Housing: PPE + PS; Cuvette: Glass; Seal: EPDM |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | +3…+40 °C |
| Bảo vệ | IP65 (khi lắp vào backplane) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05
Nguyên lý hoạt động của Cảm biến độ đục dạng khối Type MS05
-
- Nước mẫu chảy qua cuvette (ống đo bằng thủy tinh hoặc composite).
- Nguồn sáng (IR-Laser hoặc LED hồng ngoại theo ISO 7027) chiếu tia sáng qua mẫu nước.
- Các hạt lơ lửng (suspended particles) trong nước làm tán xạ (scatter) ánh sáng.
- Bộ thu tín hiệu (photodetector) đặt ở góc 90° so với tia sáng tới sẽ đo cường độ ánh sáng bị tán xạ → cường độ này tỷ lệ thuận với nồng độ hạt lơ lửng → độ đục (turbidity) trong đơn vị FNU/NTU.
Ưu điểm nổi bật
-
- Tuân thủ chuẩn quốc tế cao: Đo chính xác theo DIN EN ISO 7027 hoặc EPA method 180.1, phù hợp nước uống và công nghiệp.
- Hot-swap thực thụ: Thay thế cảm biến khi hệ thống đang hoạt động mà không cần dừng máy, không cần cấu hình lại.
- Tiêu thụ mẫu nước cực thấp (>6 l/h): Tiết kiệm nước đáng kể, phản ứng nhanh với thay đổi chất lượng nước.
- Đo ổn định lâu dài: Có giám sát độ ẩm + thay desiccant dễ dàng → giảm drift, duy trì độ chính xác liên tục.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Đồng hồ đo lưu lượng
LƯU LƯỢNG KẾ XOÁY PROLINE PROWIRL F200
Thiết bị đo lường
PROMAG W 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG W 400 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường





