Đồng hồ đo lưu lượng điện từ – EMDE
| Tên sản phẩm | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ |
| Model | EMDE |
| Thương hiệu | Bass Instruments |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
Mô tả
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ – EMDE là lưu lượng kế không có bộ phận chuyển động, không có lực cản dòng chảy và hầu như không bị mất áp suất. Chúng có thể dễ dàng sử dụng trong chất lỏng có độ dẫn điện từ 5 microsiemens trở lên. Chúng cung cấp khả năng giám sát và điều khiển dễ dàng nhờ màn hình hiển thị tiêu chuẩn, đầu ra điện và giao tiếp nối tiếp tùy chọn. Chúng phù hợp với nhiều loại chất lỏng hóa học nhờ vật liệu được sử dụng trong cấu trúc bên trong. Chúng cũng có thể dễ dàng sử dụng trong chất lỏng bẩn và chứa hạt.
Ứng dụng của đồng hồ đo lưu lượng điện từ – EMDE
- Xử lý nước và nước thải: Giám sát và kiểm soát dòng chảy trong hệ thống xử lý nước thải, nước bẩn hoặc chất lỏng dẫn điện như nước thải công nghiệp.
- Công nghiệp hóa chất và thực phẩm: Đo lường axit, kiềm, slurry (hỗn hợp lỏng-rắn), hoặc chất lỏng trong quá trình lấp đầy, định lượng và sản xuất thực phẩm.
- Dầu khí và khai thác mỏ: Đo dòng chảy trong môi trường ăn mòn, mài mòn cao, như hỗn hợp quặng, cát-nước hoặc dầu thô dẫn điện.
- Sản xuất và tiện ích: Giám sát nước làm mát trong luyện kim, cán cán, hoặc các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao mà không bị tắc nghẽn do cặn bẩn.
- Ứng dụng đặc biệt: Đo ống bán đầy (EMDE.PF) cho đường ống không đầy đủ, hoặc môi trường nguy hiểm với phiên bản chống nổ.
Thông số kỹ thuật
| Measuring Range-Liquid | 4 – 400 l/sa. … 3000 – 100000 m3/sa |
| Connection Size | DN6…DN3000 |
| Wet Parts | Hard Rubber,PTFE |
| Electrodes | AISI316L, Ti, Hastelloy-C, vb. |
| Temperature | -20…120°C, Ops.180°C |
| Pressure | 16 Bar max. Ops.100 Bar |
| Accuracy | <±0,5% O.D. Ops.<±0,2% |
| Protection | IP67 |
| Supply | 24V DC or 230VAC |
| Output | Pulse, 4-20 mA, Alarm |
| Applied Pipe Diameters | DN15…DN1200 |
| Display | LCD (Instantaneous and Total) Mounted or Wall Type |
| Communications | HART, RS485-MODBUS, M-BUS |
| Compensation | Air and Gases |
| Application | Hydraulic Oil or Pressurized Liquids |
| Features | |
| Suitable Solution for Water and Wastewater Applications | |
| High Sensitivity | |
| Long-lasting | |
| Economic | |
| Indicator Available for On-Unit or Wall Mounting | |
| Click Here for DTM Software. | |
Các tính năng đặc biệt
- Đo chất lỏng dẫn điện: Đo lưu lượng chất lỏng có độ dẫn điện từ 5 µS/cm trở lên, phù hợp với nước, nước thải, axit, kiềm, slurry, v.v.
- Không có bộ phận chuyển động: Giảm tổn thất áp suất, ít hao mòn, phù hợp với chất lỏng bẩn, cặn hoặc ăn mòn.
- Độ chính xác cao: Sai số ±1%, đảm bảo đo lường đáng tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp.
Hỗ trợ đa dạng đầu ra: Cung cấp đầu ra analog, digital và giao tiếp nối tiếp (RS485, Modbus) để tích hợp dễ dàng. - Ứng dụng ống bán đầy: Phiên bản EMDE.PF đo chính xác trong ống không đầy, phù hợp với hệ thống thoát nước hoặc kênh hở.
- Chống nổ: Phù hợp cho môi trường nguy hiểm như dầu khí hoặc hóa chất.
- Vật liệu linh hoạt: Lớp lót (PTFE, cao su) và điện cực (thép không gỉ, Hastelloy, Titanium) chống ăn mòn, phù hợp với nhiều loại chất lỏng.
- Hiển thị và cấu hình: Màn hình hiển thị lưu lượng tức thời/tổng, cài đặt thông số dễ dàng qua giao diện.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG W 500 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG 800 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG H 500 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường

