Đồng hồ đo lưu lượng loại tuabin (áp suất cao) – TDHS
| Tên sản phẩm | Đồng hồ đo lưu lượng loại tuabin (áp suất cao) |
| Model | TDHS |
| Thương hiệu | Bass Instruments |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
Mô tả
Đồng hồ đo lưu lượng loại tuabin (áp suất cao) – TDHS được thiết kế đặc biệt cho chất lỏng áp suất cao. Chúng có thể chịu được áp suất tối đa 400 bar. Thân ngoài được làm bằng AISI304, nhưng cũng có thể được sản xuất bằng AISI316. Tín hiệu đầu ra tiêu chuẩn là xung, nhưng cũng có thể được tạo ra với đầu ra 4-20 mA hoặc 0-10V DC. Lưu lượng kế này đặc biệt lý tưởng để đo chất lỏng thủy lực hoặc chất lỏng áp suất cao.
Ứng dụng của đồng hồ đo lưu lượng loại tuabin (áp suất cao) – TDHS
- Dầu khí và khai thác ngoài khơi: Hệ thống bơm hóa chất (chemical injection) dưới nước sâu, đo methanol/LDHI để chống ăn mòn, paraffin, hydrate; đo lưu lượng từ giếng dầu, chuyển giao custody transfer ở nhiệt độ/áp suất cao.
- Thử nghiệm thủy lực và hệ thống nhiên liệu: Kiểm tra áp suất cao trong hydraulic testing, fuel systems, chịu shock waves từ actuator/ram.
- Công nghiệp hàng không vũ trụ và ô tô: Test stand cho động cơ, hệ thống kiểm soát dưới biển (subsea), đo lưu lượng trong aeroderivative turbine generators.
- Xử lý hóa chất và dược phẩm: Đo chất lỏng sạch, dầu, nước, hóa chất ở áp suất cao, bao gồm cryogenic và môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
| Measuring Range-Liquids | 3 – 10 l/h … 70 – 650 l/h |
| Connection Size | 1/4″…2″ NPT-F |
| Wet Parts | AISI304, Ops. AISI316 |
| Temperature | -20…120°C, Ops.150°C |
| Pressure | 400 Bar max. |
| Accuracy | <±1% O.D. |
| Protection | IP65, Ops. Exproof |
| Supply | 12…24V DC |
| Output | Pulse, Ops. 4-20 mA, 0-10V DC |
| Display | Optional LCD (Instantaneous and Total) |
| Applications | Hydraulic Oil or Pressurized Liquids |
| Features | |
| Heavy-Duty | |
| High Accuracy | |
| Special Design for High Pressure | |
| Compact Design | |
| Custom Design Options Available | |
Các tính năng đặc biệt
- Chịu áp suất cực cao: Hoạt động ổn định ở mức áp suất lên đến 20.000 psi, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như dầu khí ngoài khơi và hệ thống thủy lực.
- Độ chính xác cao: Độ chính xác ±0.5-1% trong toàn dải đo, đảm bảo đo lưu lượng đáng tin cậy cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao như custody transfer.
- Khả năng chịu sốc thủy lực: Thiết kế chịu được shock waves từ actuator/ram, phù hợp cho thử nghiệm áp suất cao và hệ thống nhiên liệu.
- Vật liệu bền bỉ: Sử dụng thép không gỉ 316, chống ăn mòn và chịu được môi trường khắc nghiệt, bao gồm chất lỏng cryogenic.
- Phạm vi nhiệt độ rộng: Hoạt động từ -100°F đến +250°F (-73°C đến +121°C), phù hợp với điều kiện nhiệt độ cực thấp hoặc cao.
- Tích hợp cảm biến điện tử: Hỗ trợ đầu ra kỹ thuật số (pulse, analog, hoặc digital), dễ dàng tích hợp với hệ thống SCADA hoặc PLC.
- Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt: Phù hợp cho các ứng dụng dưới biển (subsea), hàng không vũ trụ, và công nghiệp hóa chất, với khả năng lắp đặt trong không gian hạn chế.
- Đo đa dạng chất lỏng: Đo chính xác dầu, nước, methanol, LDHI, và các hóa chất khác trong điều kiện áp suất cao.
- Bảo trì thấp: Cấu trúc turbine tối ưu hóa giảm thiểu hao mòn, đảm bảo tuổi thọ dài và ít phải bảo trì.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
Đồng hồ nhiệt độ KINS – KOREA
Thiết bị đo lường
PROMAG W 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
Đầu dò đo mực nước Gestra NRGT 26-2s
Thiết bị đo lường

