Đồng hồ đo lưu lượng ống kim loại hiển thị kỹ thuật số – FITD
| Tên sản phẩm | Đồng hồ đo lưu lượng ống kim loại hiển thị kỹ thuật số |
| Model | FITD |
| Thương hiệu | Bass Instruments |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
Mô tả
Đồng hồ đo lưu lượng ống kim loại hiển thị kỹ thuật số – FITD là lưu lượng kế mạnh mẽ được thiết kế để đo chất lỏng và khí trong điều kiện khắc nghiệt. Bộ chỉ thị không được kết nối vật lý với ống đo, cho phép đọc kết quả rõ ràng ngay cả khi chất lỏng không trong suốt. Ngoài ra, màn hình LCD tùy chọn cung cấp khả năng hiển thị rất rõ ràng cả giá trị tức thời và tổng. Để giám sát từ xa, có sẵn các tùy chọn đầu ra 4…20 mA hoặc tiếp điểm. Dòng FITD có thể được kết nối nhanh chóng với hệ thống bằng các đầu nối bích, ren hoặc kẹp. Đối với chất lỏng mài mòn hoặc hóa chất, có sẵn tùy chọn lớp lót PTFE và phao.
Ứng dụng của đồng hồ đo lưu lượng ống kim loại hiển thị kỹ thuật số – FITD
- Đo lường lưu lượng chất lỏng công nghiệp: Sử dụng cho nước làm mát, dầu bôi trơn tuần hoàn và các chất lỏng khác trong hệ thống sản xuất.
- Môi trường khắc nghiệt: Phù hợp với chất ăn mòn, nhiệt độ cao, áp suất lớn (lên đến 10 MPa) và bụi bẩn, nhờ thiết kế kim loại bền bỉ.
- Khí công nghiệp và hóa chất: Đo lưu lượng khí, hóa chất, muối và các chất lỏng dễ bay hơi trong ngành hóa học và xử lý hóa chất.
- Nhiên liệu và năng lượng: Áp dụng cho đo lường nhiên liệu diesel, xăng trong nông nghiệp, xây dựng và quản lý đội xe.
- Thương mại và phòng thí nghiệm: Đo lưu lượng thấp đến cao (từ 20 mL/phút đến 500 L/phút) cho các hệ thống thí nghiệm, xử lý chất lỏng chính xác.
- Hệ thống giám sát và tự động hóa: Tích hợp hiển thị LCD kỹ thuật số cho theo dõi thời gian thực, phù hợp với các quy trình công nghiệp tự động.
Thông số kỹ thuật
| Measuring Range-Water | 1 – 10 l/h … 20 – 200 m3/h |
| Measuring Range-Air | 0,03 – 0,3 Nm3/h … 450 – 4500 Nm3/h |
| Connection Size | DN15…DN250, Threaded, Flanged |
| Wet Parts | AISI304, AISI316, PTFE |
| Temperature | -40…200°C max. (Ops.300°C) |
| Pressure | 100 Bar max. (Ops. 250 Bar) |
| Accuracy | <±2% T.S. |
| Protection | IP67, Ops. Ex ia Exproof |
| Output | Optionall 4…20 mA Output |
| Display | Optional LCD Instantaneous and Overall Display |
| Application | Liquids and Gases |
| Features | |
| Design For High Pressure and Temperature | |
| Special Scale Possibility For Different Density Values | |
| Large Scale For Easy Reading | |
| Optional Analogue and Contact Output | |
| Optional LCD Instantaneous and Overall Display | |
Các tính năng đặc biệt
- Độ bền cao: Vỏ kim loại chịu được môi trường khắc nghiệt, chất ăn mòn, nhiệt độ cao và áp suất lớn (lên đến 10 MPa).
- Hiển thị kỹ thuật số: Màn hình LCD cung cấp dữ liệu lưu lượng thời gian thực, dễ đọc và chính xác.
- Đo lường đa dạng: Phù hợp cho cả chất lỏng và khí, với dải lưu lượng rộng (20 mL/phút đến 500 L/phút).
- Độ chính xác cao: Cảm biến tiên tiến đảm bảo sai số thấp, phù hợp cho ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm.
- Tích hợp tự động hóa: Hỗ trợ kết nối với hệ thống điều khiển, xuất tín hiệu analog/điện tử cho giám sát từ xa.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG D 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG W 300 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN
Thiết bị đo lường
Đầu dò đo mực nước Gestra NRGT 26-2
Thiết bị đo lường

