Đồng hồ nhiệt độ Wise T239
| Tên sản phẩm | Đồng hồ nhiệt độ Wise |
| Model | T239 |
| Thương hiệu | WISE |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Đồng hồ nhiệt độ Wise T239 |
Mô tả
Đồng hồ nhiệt độ Wise T239 được sử dụng để đo nhiệt độ của chất lỏng ăn mòn và không ăn mòn trong tất cả các ngành công nghiệp. Nó hoạt động trong môi trường khắc nghiệt và không khắc nghiệt. Các vạch chia tuyến tính và vạch bù nhiệt độ đảm bảo hiển thị nhiệt độ chính xác trong các điều kiện môi trường khác nhau.
Ứng dụng của Đồng hồ nhiệt độ Wise T239
-
- Đo nhiệt độ môi trường ăn mòn và không ăn mòn: Dùng cho các loại chất lỏng corrosive (axit, hóa chất).
- Đo nhiệt độ ở những vị trí xa hoặc khó tiếp cận: Dùng trong hệ thống có vị trí đo ở xa bảng điều khiển.
- Ứng dụng trong hệ thống áp suất hoặc nhiệt độ cao: Áp dụng trong đường ống, bồn chứa, lò gia nhiệt.
- Ứng dụng cho các đo lường cần độ chính xác: Dùng trong phép đo liên tục trong sản xuất.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Hạng mục | Thông số |
| Đường kính mặt | 100 mm hoặc 160 mm |
| Dải đo nhiệt độ | –200°C đến +700°C (tùy model) |
| Độ chính xác | ±2.0% FS (tùy chọn ±1.0% FS) |
| Vỏ đồng hồ (Case) | Inox 304 SS |
| Nắp (Cover) | 304 SS, dạng bayonet |
| Mặt kính | Kính cường lực (Tempered safety glass) |
| Kim chỉ | Hợp kim nhôm sơn đen |
| Mặt số | Nhôm trắng, vạch đen |
| Vật liệu cảm biến (Stem) | 316 SS hoặc 316L SS |
| Đường kính cảm biến | 8.0 / 10.0 / 12.0 mm |
| Kiểu chân ren | 3/8″, 1/2″, 3/4″ (PT, NPT, PF) |
| Chiều dài cảm biến | 65 mm → 200 mm (tùy dải đo) |
| Ống mao (Capillary) | 316 SS, Ø1.6/0.2 mm |
| Vỏ bọc ống mao | Armored tube 304 SS, Ø7.5/5.5 mm |
| Chiều dài capillary | 2 m, 3 m, 5 m, 8 m, 10 m hoặc theo yêu cầu |
| Chất lỏng bên trong | Glycerin hoặc Silicone |
| Áp lực tối đa chịu tại stem | 2 MPa (20 bar) |
Kích thước của đồng hồ


Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Đồng hồ nhiệt độ Wise T239
Nguyên lý hoạt động của Đồng hồ nhiệt độ Wise T239
-
- Chất lỏng trong cảm biến (bulb/stem) giãn nở theo nhiệt độ. Khi nhiệt độ môi trường tăng, chất lỏng bên trong giãn nở; khi nhiệt độ giảm, chất lỏng co lại.
- Sự giãn nở – co lại tạo ra áp lực bên trong hệ kín. Bulb, capillary và đồng hồ tạo thành một hệ thống kín chứa đầy chất lỏng.
- Áp lực truyền qua ống mao (capillary) lên cơ cấu đo trong mặt đồng hồ. Ống mao dẫn truyền sự thay đổi áp lực từ cảm biến đến bộ đo cách xa vị trí đo.
- Cơ cấu đo (bourdon hoặc cơ cấu xoắn) chuyển áp lực thành chuyển động của kim. Áp lực thay đổi → cơ cấu đàn hồi biến dạng → kim quay đến mức nhiệt tương ứng.
- Bù nhiệt tự động giúp đồng hồ hiển thị ổn định. Cấu trúc bù nhiệt trong hệ thống giúp loại bỏ sai số do môi trường xung quanh thay đổi.
Tính năng đặc biệt
-
- Đo từ xa bằng ống mao dài: Thuận tiện cho vị trí khó tiếp cận hoặc môi trường khắc nghiệt.
- Chịu được môi trường ăn mòn: Nhờ vật liệu inox 304/316, phù hợp hóa chất và công nghiệp nặng.
- Hoạt động ổn định khi môi trường thay đổi: Có cơ chế bù nhiệt giúp hiển thị chính xác.
- Độ bền cao, chống rung: Ống mao bọc thép, đầu dò chắc chắn.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG W 400 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG W 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROLINE PROMAG P 300 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường

