KÉP REN NGOÀI MẠ KẼM
| Tên sản phẩm | Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm |
| Kích thước | DN15 (1/2 inch) đến DN100 (4 inch) |
| Vật liệu | Gang dẻo mạ kẽm |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm là một phụ kiện đường ống chất lượng cao. Được thiết kế để kết nối hai đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong theo hướng thẳng hàng. Đảm bảo độ kín khít và dễ dàng tháo lắp trong hệ thống đường ống. Được chế tạo từ gang dẻo mạ kẽm, sản phẩm này mang lại độ bền cơ học cao. Khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý. Với kết nối ren ngoài (male thread) theo tiêu chuẩn BS (British Standard), Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước, khí, hơi, gas và phòng cháy chữa cháy (PCCC). Sản phẩm được thiết kế để đảm bảo độ bền và độ an toàn, với lớp mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ trong các môi trường khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT KÉP REN NGOÀI MẠ KẼM
Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của các hệ thống đường ống:
- Chất liệu: Gang dẻo mạ kẽm, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Kết nối: Nối ren ngoài (male thread) theo tiêu chuẩn BS (British Standard), đảm bảo tính tương thích và độ kín khít cao.
- Kích thước: Từ DN15 (1/2 inch) đến DN100 (4 inch), phù hợp với các kích thước ống phổ biến.
- Áp lực chịu đựng: 10kg/cm² (PN10) hoặc 16kg/cm² (PN16), phù hợp cho các hệ thống áp suất thấp đến trung bình.
- Nhiệt độ hoạt động: Từ -20°C đến 120°C, phù hợp với các môi trường khí, hơi, nước và gas.
- Bề mặt: Mạ kẽm nóng hoặc mạ kẽm điện phân. Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ.
- Trọng lượng: Tùy kích thước, từ 0.1kg đến 1.5kg mỗi chiếc.
- Các thông số này có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể. Giúp tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của sản phẩm trong các hệ thống đường ống.
CẤU TẠO
Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm được thiết kế với cấu trúc chắc chắn. Đảm bảo khả năng kết nối an toàn và hiệu quả:
- Thân kép ren: Được đúc từ gang dẻo, có dạng hình trụ ngắn với hai đầu ren ngoài (male thread) theo tiêu chuẩn BS. Cho phép kết nối với hai đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong.
- Lớp mạ kẽm: Lớp phủ kẽm dày, bao phủ cả bề mặt trong và ngoài. Giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ trong các môi trường khắc nghiệt.
- Bề mặt ren: Ren được gia công chính xác, đảm bảo độ kín khít và dễ dàng lắp đặt mà không cần dụng cụ chuyên dụng phức tạp.
- Cấu trúc nội bộ: Bề mặt bên trong nhẵn mịn, giảm ma sát và áp suất mất mát, đảm bảo dòng chảy thông suốt.
- Cấu tạo này giúp Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm hoạt động ổn định trong các môi trường như cấp thoát nước, khí, hơi, gas hoặc PCCC, với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
PHÂN LOẠI
Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm được phân loại dựa trên kích thước, áp suất và ứng dụng. Phù hợp với từng hệ thống cụ thể:
- Theo kích thước: Phân loại theo đường kính danh nghĩa từ DN15 (1/2 inch) đến DN100 (4 inch). Ví dụ: “Kép Ren Ngoài DN25 Mạ Kẽm”.
- Theo áp suất: Phân loại theo khả năng chịu áp suất, bao gồm PN10 (10kg/cm²) và PN16 (16kg/cm²), phù hợp cho hệ thống áp suất thấp đến trung bình.
- Theo ứng dụng: Phân loại theo môi trường sử dụng, như cấp thoát nước, khí, hơi, gas hoặc PCCC. Ví dụ: “Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm PN16 cho PCCC”.
- Theo lớp mạ: Phân loại theo phương pháp mạ kẽm, như mạ kẽm nóng (hot-dip galvanized) hoặc mạ kẽm điện phân (electro-galvanized), tùy thuộc vào yêu cầu chống ăn mòn.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KÉP REN NGOÀI MẠ KẼM
Để sử dụng Kép Ren Ngoài Mạ Kẽm hiệu quả và an toàn, hãy tuân thủ các bước sau:
Chuẩn bị: Kiểm tra kích thước, áp suất định mức và chất liệu của kép ren phù hợp với ống hoặc phụ kiện và hệ thống hiện tại. Đảm bảo bề mặt ren sạch sẽ, không có bụi bẩn, dầu mỡ hoặc hư hỏng.
Lắp đặt:
- Sử dụng băng tan (PTFE tape) hoặc chất làm kín ren phù hợp để quấn quanh hai đầu ren ngoài của kép trước khi vặn vào ống hoặc phụ kiện có ren trong, đảm bảo độ kín khít.
- Vặn kép ren vào ống hoặc phụ kiện bằng tay trước, sau đó sử dụng cờ lê hoặc mỏ lết để siết chặt. Nhưng không siết quá mạnh để tránh làm hỏng ren hoặc gây vỡ.
- Đảm bảo kép ren được căn chỉnh thẳng hàng với hai đoạn ống hoặc phụ kiện để tránh rò rỉ.
Vận hành: Bật hệ thống dần dần để tránh sốc áp suất. Theo dõi kết nối để phát hiện rò rỉ sớm, đặc biệt tại các điểm ren.
Bảo dưỡng: Vệ sinh định kỳ bằng nước sạch hoặc hóa chất trung tính. Kiểm tra tình trạng lớp mạ kẽm hàng năm, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc hóa chất, để đảm bảo không bị ăn mòn. Thay thế nếu phát hiện hư hỏng hoặc rò rỉ.
Lưu ý an toàn: Sử dụng thiết bị bảo hộ khi lắp đặt. Không vượt quá áp suất và nhiệt độ quy định (PN10, PN16 hoặc 10-16 bar, -20°C đến 120°C) để tránh hư hỏng hoặc tai nạn.
TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ BÁO GIÁ
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- Mã số thuế : 0318810101
- Địa chỉ :Số 56-58, KV4, KDC Tân Nhã Vinh, P. Thới An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Email : info@qbsco.vn
- Hotline: 0939 487 487
- Website: vdico.vn và qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Phụ kiện đường ống
CO INOX (ELBOW)
Phụ kiện đường ống
Xi lanh FESTO ADN-S-6-5-I-A
Phụ kiện đường ống
TÊ THÉP (TEE)
Phụ kiện đường ống

