Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025
| Tên sản phẩm | Lưu lượng kế chèn Burkert |
| Model | 8025 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025 |
Mô tả
Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025 được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong chất lỏng trung tính hoặc có tính ăn mòn nhẹ, không chứa hạt. Thiết bị được cung cấp dưới dạng lưu lượng kế hoặc bộ điều khiển theo lô, ở dạng nhỏ gọn với cảm biến cánh quạt hoặc dạng điều khiển từ xa. Hệ thống lắp đặt độc quyền của Bürkert cho phép lắp đặt đơn giản thiết bị nhỏ gọn vào đường ống từ DN 20 đến DN 400. Lưu lượng kế nhỏ gọn có sẵn với đầu ra tín hiệu tiêu chuẩn hoặc không có đầu ra (màn hình/bộ đếm tổng hoạt động bằng pin).
Ứng dụng của Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025
-
- Xử lý nước: Đo lưu lượng nước cấp, nước thải, giám sát dòng chảy trong nhà máy lọc nước, dosing hóa chất khử trùng (clo, ozone).
- Thực phẩm & đồ uống: Đo nguyên liệu lỏng (sữa, nước trái cây, bia), kiểm soát nước rửa CIP (Clean-in-Place), batch filling chai/lon.
- Dược phẩm: Đo nước siêu sạch (WFI – Water for Injection), dosing chính xác trong sản xuất thuốc, quy trình CIP/SIP vệ sinh.
- Hóa chất: Giám sát lưu lượng axit/kiềm nhẹ, dosing chất lỏng trong sản xuất, hệ thống làm mát.
- Công nghiệp chung: Hệ thống HVAC/làm mát nhà máy, nuôi trồng thủy sản (đo oxy hóa nước), giám sát dòng chảy ống lớn DN20-400.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Chi tiết |
| Nguyên lý đo | Cánh quạt (Paddle wheel) |
| Đường kính ống | DN 06 – DN 400 (insertion với fitting S020) |
| Phạm vi lưu lượng | 0.5 – 75.000 l/phút |
| Vận tốc dòng chảy | 0.3 – 10 m/s |
| Áp suất tối đa | PN 10 |
| Chất lỏng phù hợp | Sạch, không hạt rắn, trung tính hoặc hơi ăn mòn |
| Vật liệu tiếp xúc | PVDF (cánh quạt & armature), Ceramics (trục), FKM/EPDM (seal) |
| Nhiệt độ chất lỏng | Tùy vật liệu (thông thường 0-80°C) |
| Output | Pulse, 4-20mA, relay (tùy phiên bản); có/không output |
| Biến thể | Compact (flowmeter/batch), Remote (transmitter/batch) |
| Hiển thị | LCD 8 chữ số, lưu lượng & thể tích (2 totaliser) |
| Calibration | Tự động teach-in |
| Nguồn cấp | 12-36 VDC hoặc pin (tùy phiên bản) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025
Nguyên lý hoạt động của Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025
-
- Chất lỏng chảy qua ống đẩy cánh quạt (paddle wheel làm từ PVDF) quay.
- Tốc độ quay của cánh quạt tỷ lệ thuận với vận tốc dòng chảy (flow velocity: 0.3 – 10 m/s).
- Cảm biến Hall (magnetic) phát hiện chuyển động quay, tạo ra tín hiệu xung tần số (frequency pulse signal) tỷ lệ với lưu lượng.
- Bộ điện tử xử lý tín hiệu này, kết hợp hệ số K (tùy đường kính ống) để tính toán và hiển thị lưu lượng (flow rate), thể tích tổng (volume), hoặc dùng cho batch control (dosing chính xác).
Ưu điểm nổi bật
-
- Đo chính xác cao, tự động calibration bằng teach-in (không cần dòng chảy thực tế).
- Phù hợp chất lỏng sạch, trung tính/hơi ăn mòn, không hạt rắn.
- Đa dạng biến thể: compact/remote, flowmeter/batch controller, có/không output.
- Hiển thị rõ ràng lưu lượng & thể tích (2 totaliser), hỗ trợ batch dosing chính xác.
- Kiểm tra input/output mà không cần dòng chảy thực.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Bộ phát cho cảm biến lưu lượng cảm ứng điện từ Type SE58
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8036
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế bánh răng oval Type 8077
Cảm biến Burkert









