Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003
| Tên sản phẩm | Lưu lượng kế kiểu phao |
| Model | TAU003 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003 |
Mô tả
Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003 nếu một môi chất có lưu lượng đủ lớn chảy từ dưới lên trên qua một ống đo được cắm thẳng đứng, thì phần tử nổi sẽ được nâng lên đến một mức nhất định, và sự cân bằng giữa lực nâng của chính môi chất và trọng lượng của phần tử nổi được điều chỉnh. Vì lưu lượng trung bình tỷ lệ thuận với lượng dòng chảy trên một đơn vị thời gian, nên sự cân bằng được xác định tương ứng với thể tích dòng chảy. Đồng hồ đo lưu lượng có phần tử nổi điện từ có thể được trang bị các tiếp điểm giới hạn.
Ứng dụng của Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003
-
- Xử lý nước và nước thải: Đo lưu lượng nước sạch, nước khử ion, hoặc trong hệ thống lọc.
- Công nghiệp hóa chất: Đo lưu lượng axit, bazơ, hóa chất ăn mòn nhẹ, châm hóa chất (chemical dosing/injection).
- Sản xuất thực phẩm và dược phẩm: Giám sát lưu lượng khí/gas hoặc chất lỏng trong quy trình sạch.
- Hệ thống làm mát và sưởi ấm: Đo lưu lượng trong mạch làm mát (cooling circuits), máy công cụ, lò nung cảm ứng.
- Năng lượng mặt trời và hàn: Kiểm soát lưu lượng trong hệ thống solar hoặc khí hàn.
- Công nghiệp giấy, ép nhựa, luyện kim: Đo lưu lượng trong sản xuất bột giấy, máy ép, lò nấu thủy tinh.
- Phòng thí nghiệm và y tế: Đo lưu lượng khí oxy hoặc khí sạch với áp suất thấp.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Chi tiết |
| Loại thiết bị | Rotameter (lưu lượng kế kiểu phao) |
| Môi trường đo | Chất lỏng trong suốt và khí (trung tính hoặc ăn mòn nhẹ) |
| Kích thước danh nghĩa | DN10 đến DN65 |
| Phạm vi đo | 3 – 50.000 l/h |
| Độ chính xác | – Model ngắn (≤200 mm): Class 4 (±3% giá trị đo, ±1% giá trị cuối) |
| – Model dài (350 mm): Class 2.5 (±1.875% giá trị đo, ±0.625% giá trị cuối) | |
| Áp suất danh nghĩa | Tối đa 10 bar (tùy vật liệu và nhiệt độ, giảm ở nhiệt độ cao) |
| Nhiệt độ môi trường | Tối đa +60°C |
| Vật liệu ống đo | PVC-U, TROGAMID (PA), Polysulfone (PSU) |
| Vật liệu phao | Thép không gỉ 1.4571 (nước), PP (khí) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003
Nguyên lý hoạt động của Lưu lượng kế kiểu phao Type TAU003
Hoạt động dựa trên cân bằng lực giữa trọng lượng của phao và lực nâng do dòng chảy tạo ra:
-
- Chất lỏng hoặc khí chảy từ dưới lên qua ống đo hình côn (rộng dần về phía trên).
- Dòng chảy đẩy phao nổi lên đến vị trí mà lực nâng (do vận tốc dòng chảy) cân bằng với trọng lượng phao.
- Vị trí cân bằng của phao tỷ lệ thuận với lưu lượng thể tích (l/h hoặc m³/h).
- Người dùng đọc trực tiếp giá trị lưu lượng trên thang khắc bên ống đo.
Ưu điểm nổi bật
-
- Đọc trực tiếp, trực quan: Quan sát vị trí phao trên thang đo ngay lập tức.
- Độ chính xác tốt: ±1.875% đến ±4% (tùy model), phù hợp đo cơ bản.
- Đa năng: Đo chất lỏng trong suốt và khí, chịu môi trường trung tính/aggressive.
- Tùy chọn mở rộng: Kết hợp công tắc giới hạn (limit switch) để báo động.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Bộ phát cho cảm biến lưu lượng cảm ứng điện từ Type SE58
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
Cảm biến Burkert
Thiết bị đo lưu lượng cảm ứng từ Type 8050
Cảm biến Burkert

