Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
| Tên sản phẩm | Lưu lượng kế SAW FLOWave |
| Model | 8098 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098 |
Mô tả
Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098 là một phần của dòng sản phẩm FLOWave. Nó dựa trên công nghệ SAW (Sóng âm bề mặt) và chủ yếu được thiết kế cho các ứng dụng có yêu cầu vệ sinh cao nhất. Điều này đạt được bằng cách sử dụng vật liệu thép không gỉ phù hợp, ống đo hoàn toàn không có bất kỳ bộ phận bên trong nào và thiết kế bên ngoài lý tưởng, đảm bảo vệ sinh. FLOWave cung cấp một loạt các chức năng tích hợp bao gồm các ưu điểm về tính linh hoạt, dễ vệ sinh, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và sử dụng, đồng thời tuân thủ nhiều tiêu chuẩn. Kết quả đo tối ưu có thể đạt được với chất lỏng đồng nhất, không chứa không khí và các hạt rắn.
Ứng dụng của Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
-
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Đo lưu lượng nước, sữa, bia, nước trái cây, siro… trong quá trình sản xuất, pha trộn, chiết rót.
- Dược phẩm và công nghệ sinh học: Đo môi trường nuôi cấy, dung dịch tiêm, nước tinh khiết (WFI), các chất lỏng sạch không dẫn điện.
- Hóa mỹ phẩm: Đo lưu lượng shampoo, kem, lotion, nước hoa…
- Các ứng dụng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt: Nơi cần ống đo không có bộ phận cơ học bên trong, dễ vệ sinh, nhẹ, gọn.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Công nghệ đo | SAW (Surface Acoustic Waves) |
| Ống đo | Thép không gỉ 316L, hoàn toàn trống rỗng (không bộ phận cơ học bên trong) |
| Bề mặt trong ống | Ra ≤ 0.8 µm (hoặc ≤ 0.4 µm electro-polished) |
| Lưu lượng thể tích | 0…1.7 m³/h đến 0…200 m³/h (tùy DN) |
| Vận tốc dòng chảy | 0…10 m/s (đo hai chiều) |
| Mật độ (tùy chọn) | 0.8…1.3 g/cm³ |
| Lưu lượng khối (tùy chọn) | 0…1 360 kg/h đến 0…260 000 kg/h |
| Nhiệt độ môi trường | -20…+140 °C |
| Áp suất làm việc | Tùy kết nối, tuân PED (thiết bị gắn trên ống) |
| Đo được | Chất lỏng đồng nhất, sạch (không/kém dẫn điện); bù độ nhớt cao |
| Không đo được | Khí và hơi (nhưng không ảnh hưởng thiết bị) |
| Kết nối điện | büS/CANopen, IO-Link, Modbus TCP, PROFINET, EtherNet/IP, EtherCAT… |
| Chứng nhận | Vệ sinh thực phẩm/dược (3-A, EHEDG, FDA), ATEX/IECEx (tùy chọn) |
| Đặc tính nổi bật | Nhẹ, gọn, tiết kiệm năng lượng, CIP/SIP dễ dàng, không mất áp |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
Nguyên lý hoạt động của Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
-
- Các bộ chuyển đổi liên ngón tay (interdigital transducers) gắn trên bề mặt ngoài ống đo tạo ra sóng âm bề mặt lan truyền dọc theo thành ống.
- Sóng này truyền qua chất lỏng bên trong, và dòng chảy ảnh hưởng đến thời gian lan truyền (transit time): nhanh hơn theo chiều dòng chảy, chậm hơn ngược chiều.
- Đo sự chênh lệch thời gian giữa hai chiều (xuôi và ngược) để tính vận tốc và lưu lượng thể tích (không phụ thuộc độ dẫn điện).
- Không có bộ phận cơ học bên trong ống, hoàn toàn vệ sinh và không gây mất áp.
Ưu điểm nổi bật
-
- Ống đo hoàn toàn trống rỗng: Không bộ phận cơ học bên trong → vệ sinh tuyệt đối, CIP/SIP dễ dàng, không mất áp.
- Đo được chất lỏng không dẫn điện hoặc dẫn điện thấp: Không phụ thuộc độ dẫn điện (khác với lưu lượng kế từ tính).
- Đa chức năng: Đo lưu lượng, mật độ, khối lượng, nhiệt độ; bù độ nhớt; phát hiện pha (DF, acoustic transmission factor).
- Kết nối linh hoạt: büS, IO-Link, Ethernet công nghiệp (Modbus TCP, PROFINET, EtherNet/IP…).
- Không ảnh hưởng bởi khí/hơi lẫn: Đo chính xác trở lại sau khi chất lỏng sạch chảy qua.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8035
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế bánh răng oval Type S077
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8030
Cảm biến Burkert















