Máy đo độ dẫn điện Type 8222
| Tên sản phẩm | Máy đo độ dẫn điện |
| Model | 8222 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Máy đo độ dẫn điện Type 8222 |
Mô tả
Máy đo độ dẫn điện Type 8222 được thiết kế để đo độ dẫn điện của chất lỏng. Bộ phận cảm biến bao gồm một tế bào hai điện cực và một đầu dò nhiệt độ Pt1000. Bản thân cảm biến có ba hằng số tế bào C khác nhau. Chúng được làm bằng thép không gỉ cho các cảm biến có hằng số C là 0,01 hoặc 0,1 cm⁻¹ và bằng than chì cho các cảm biến có hằng số C là 1,0 cm⁻¹. Do đó, nhờ thiết kế của thiết bị đo, Bürkert đã đơn giản hóa công việc lắp đặt và bảo trì. Thiết bị loại 8222 có hai biến thể. Biến thể đầu tiên, được gọi là tiêu chuẩn ELEMENT, được cung cấp với ba đầu ra có thể điều chỉnh (hai đầu ra kỹ thuật số và một đầu ra tương tự) hoặc với bốn đầu ra có thể điều chỉnh (hai kỹ thuật số và hai tương tự) và có thể được trang bị màn hình hiển thị.
Ứng dụng của Máy đo độ dẫn điện Type 8222
-
- Xử lý nước sạch và nước tinh khiết: Giám sát chất lượng nước sạch, nước uống, nước siêu sạch trong các hệ thống lọc.
- Hệ thống thẩm thấu ngược: Đo độ dẫn điện đầu vào và đầu ra để kiểm tra hiệu suất loại bỏ muối/ion, đánh giá tình trạng màng lọc.
- Nước khử khoáng: Giám sát quá trình khử ion để ngăn ngừa đóng cặn hoặc ăn mòn trong hệ thống công nghiệp.
- Giám sát nước làm mát: Kiểm tra độ pha loãng, phát hiện tạp chất hoặc muối tích tụ.
- Xử lý nước công nghiệp nhẹ: Theo dõi chất lượng nước trong nhà máy, bao gồm nước cấp và một phần nước thải nhẹ.
- Ứng dụng vệ sinh và CIP: Kiểm tra hiệu quả rửa trôi trong quy trình làm sạch tại chỗ, đảm bảo không còn dư chất ô nhiễm.
- Ngành thực phẩm & đồ uống, dược phẩm: Giám sát nước sử dụng trong sản xuất, đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Dải đo độ dẫn điện | 0.05 µS/cm … 10 mS/cm |
| Dải đo nhiệt độ | -20 … +100 °C (-4 … +212 °F) |
| Hằng số cell (C) | 0.01 cm⁻¹ (thép không gỉ), 0.1 cm⁻¹ (thép không gỉ), 1.0 cm⁻¹ (graphite) |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000 tích hợp |
| Độ lệch đo độ dẫn điện | ±3% giá trị đo |
| Độ lệch đo nhiệt độ | ±1 °C |
| Độ phân giải đo | 1 nS/cm |
| Vật liệu tiếp xúc chất lỏng | PVDF/thép không gỉ 1.4571 (316Ti) hoặc graphite |
| Kết nối quá trình | G 1½” (union nut) hoặc G ¾” (ren ngoài – chỉ neutrino) |
| Tín hiệu đầu ra | 4…20 mA (analog), IO-Link, büS (CANopen) |
| Nguồn cấp | 12…36 V DC (max 35 V DC ở môi trường ẩm/ngoài trời) |
| Ứng dụng chính | Nước sạch, nước tinh khiết, thẩm thấu ngược (RO), nước khử khoáng |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Máy đo độ dẫn điện Type 8222
Nguyên lý hoạt động của Máy đo độ dẫn điện Type 8222
Thiết bị sử dụng phương pháp đo độ dẫn điện hai điện cực (two-electrode cell):
-
- Áp một điện áp xoay chiều (AC) giữa hai điện cực đặt trong chất lỏng.
- Đo dòng điện chạy qua chất lỏng (dòng điện tỷ lệ thuận với nồng độ ion tự do).
- Từ dòng điện đo được và hằng số cell C (0.01, 0.1 hoặc 1.0 cm⁻¹), tính toán độ dẫn điện (conductivity) của chất lỏng.
- Đồng thời, cảm biến Pt1000 tích hợp đo nhiệt độ để bù nhiệt tự động (vì độ dẫn điện thay đổi theo nhiệt độ).
Ưu điểm nổi bật
-
- Phù hợp lý tưởng cho nước sạch và chất lỏng hơi đậm đặc (độ dẫn thấp đến trung bình).
- Kết nối linh hoạt: Tín hiệu analog 4…20 mA trực tiếp với PLC hoặc kỹ thuật số IO-Link/büS (CANopen).
- Cấu hình dễ dàng: Màn hình tháo rời cho parametrization, calibration và truyền dữ liệu nhanh.
- Chẩn đoán tiện lợi: Chức năng simulation giá trị quá trình.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG H 100 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN
Thiết bị đo lường
PROMAG W 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
Đồng hồ nhiệt độ KINS – KOREA
Thiết bị đo lường















