Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều Type 5470
| Tên sản phẩm | Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều |
| Model | 5470 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van điện từ 3-2 chiều hoặc 4-2 chiều Type 5470 |
Mô tả
Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều Type 5470 bao gồm một van điện từ kiểu con lắc dẫn hướng loại 6106 và một van khí nén. Một phần ứng với ổ trục nghiêng, tương tự như con lắc, nghiêng bên trong thân van dẫn hướng và chuyển mạch van. Chuyển động nghiêng tối thiểu của con lắc không gây mài mòn và không cần bôi trơn cơ bản. Loại 5470 R có sẵn dưới dạng van 3/2 và 4/2 chiều. Các van có thể được lắp ráp riêng lẻ với nhau bằng mặt bích mô-đun. Trong nhiều ứng dụng, chúng có thể được sử dụng một cách hiệu quả như các khối van. Có nhiều biến thể khác nhau cho các cổng dịch vụ 2 và 4.
Ứng dụng của Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều Type 5470
-
- Trung tâm dữ liệu: Sử dụng trong môi trường làm mát quan trọng, hỗ trợ chu kỳ hoạt động 24/7 với cấu trúc bền bỉ và tùy chọn điều khiển thủ công.
- Chăm sóc sức khỏe: Áp dụng trong môi trường làm mát quan trọng, đảm bảo độ tin cậy trong hệ thống khí nén.
- Phòng thí nghiệm: Sử dụng trong hệ thống khí nén cho các ứng dụng thí nghiệm.
- Tự động hóa trong sản xuất: Điều khiển máy móc như cánh tay robot, băng chuyền và hệ thống xử lý vật liệu.
- Đóng gói và lắp ráp: Điều khiển thiết bị chạy bằng khí nén như kẹp khí nén, máy niêm phong và máy cắt trong dây chuyền đóng gói.
- Điều khiển quy trình trong ngành thực phẩm và đồ uống: Quản lý dòng sản phẩm, điều khiển thiết bị chiết rót và quy trình nhạy cảm với nhiệt độ.
- Thiết bị y tế và phòng thí nghiệm: Điều chỉnh dòng khí trong buồng khử trùng, máy thở và hệ thống xử lý chất lỏng.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Danh mục | Thông số chính |
| Kích thước & Trọng lượng | ~120 g, DN 4.0 mm, module flange 18/19 mm (MP05) |
| Vật liệu | Vỏ: Polyamide; Phớt: NBR; Lõi van: Ultramid |
| Chức năng mạch | 3/2-way (C: NC servo, D: NO servo); 4/2-way (G: servo) |
| Áp suất & Lưu lượng | 2…10 bar; QNm = 300 l/min (6 bar, Δp=1 bar) |
| Thời gian chuyển mạch | DC: Mở 15 ms / Đóng 12 ms; AC: Mở 15 ms / Đóng 20 ms (ISO 12238) |
| Điện | 24/110-120/220-240 V DC (±10%); Công suất 2-3 W; 100% duty cycle |
| Môi trường | Khí nén trung tính (lọc 5 µm); Nhiệt độ trung bình: -10…+50°C; Môi trường: -10…+55°C |
| Kết nối | Cổng 1/3: Module flange; Cổng 2/4: G/NPT 1/8, push-in Ø6 mm, hose SL 6/4 mm |
| Điện & Bảo vệ | Plug DIN EN 175301-803 (Type 2516); IP65 (có plug); Ex ia IIC T5/T6 (tùy chọn ATEX/IECEx/UL) |
| Lắp đặt | Tùy vị trí (ưu tiên actuator thẳng đứng); Khối mở rộng linh hoạt |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều Type 5470
Nguyên lý hoạt động của Van điện từ 3/2 chiều hoặc 4/2 chiều Type 5470
-
- Không cấp điện → rocker ở vị trí nghỉ → pilot khí nén bị chặn → van chính đóng (port 1 ↛ port 2, port 2 xả qua port 3).
- Cấp điện → rocker nghiêng → pilot khí nén đi qua → van chính mở (port 1 → port 2, port 3 đóng).
- Ngược lại với van Normally Open (Circuit D) hoặc van 4/2 (Circuit G).
Ưu điểm nổi bật
-
- Tiết kiệm điện năng vượt trội: Công suất chỉ 2–3 W, tiêu thụ điện thấp nhất trong phân khúc.
- Độ bền cực cao: Cơ cấu rocker solenoid chuyển động rất nhỏ → không mài mòn, không cần bôi trơn cơ bản.
- Lắp đặt linh hoạt: Hỗ trợ van khối mở rộng – dễ dàng ghép nhiều van thành cụm trên module flange hoặc MP05.
- Đa dạng kết nối khí nén: Nhiều lựa chọn cho cổng làm việc (G 1/8, NPT 1/8, push-in Ø6 mm, hose fitting…).
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van bướm Value VF-8
Van công nghiệp
Van cầu GVF‑S Series (SUS316)
Van công nghiệp
Van bướm điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp





