Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA
| Tên sản phẩm | Van điều chỉnh lưu lượng ARI |
| Model | ARI-ASTRA |
| Thương hiệu | ARI |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA |
Mô tả
Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA là van điều chỉnh lưu lượng kết hợp, được thiết kế chủ yếu cho các hệ thống HVAC (sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí). Nó được sử dụng để kiểm soát lưu lượng chất lỏng một cách chính xác, không cần bảo dưỡng, với khả năng chịu nhiệt độ từ -10°C đến 120°C (hoặc cao hơn lên đến 350°C ở phiên bản Plus). Ứng dụng chính tập trung vào các cơ sở dân dụng và công nghiệp liên quan đến nước và chất lỏng tương tự, đảm bảo hiệu suất ổn định và tiết kiệm năng lượng theo tiêu chuẩn Đức (như EnEV).
Ứng dụng của Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA
-
- Hệ thống sưởi ấm: Sử dụng để điều chỉnh lưu lượng nước nóng trong các hệ thống sưởi ấm dân dụng, thương mại hoặc công nghiệp.
- Hệ thống điều hòa không khí: Áp dụng trong các hệ thống làm mát, điều hòa, để kiểm soát lưu lượng nước lạnh hoặc chất lỏng làm mát.
- Hệ thống xử lý nước với chất chống đông: Dùng cho các ứng dụng cần bảo vệ chống đóng băng, như trong hệ thống ống dẫn nước ở khu vực lạnh giá.
- Các ứng dụng khác liên quan đến chất lỏng trung tính (Etc.): Bao gồm nước sạch, nước công nghiệp hoặc chất lỏng tương tự không ăn mòn.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
| Áp suất định mức (PN) | 16 bar |
| Vật liệu thân | Grey cast iron (EN-JL1040 / EN-GJL-250) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +120°C (ngắn hạn +130°C) – Fig. 020 |
| -10°C đến +200°C – Fig. 042 (gland packing) | |
| Kết nối | Mặt bích (flanges), straight-through |
| Niêm phong | Soft seal (PTFE+25% C), EDD-special stem seal (Fig. 020) hoặc gland packing (Fig. 042) |
| Đặc tính lưu lượng | Equal percentage (~đến 45% lift) → linear |
| Tính năng nổi bật | Maintenance-free, digital display / travel indicator, insulating cap, pressure gauge studs |
Kích thước & Kvs theo DN – Fig. 020 (DN15-200)
| DN | Kvs (m³/h) | Travel (mm) | ΔP giới hạn (bar) | L (mm) – FTF EN 558 | Trọng lượng (kg) |
| 15 | 4.5 | 20 | 16 | 130 | 3.5 |
| 20 | 6.6 | 20 | 16 | 150 | 4.1 |
| 25 | 9.8 | 20 | 16 | 160 | 4.8 |
| 32 | 15.1 | 20 | 16 | 180 | 6.6 |
| 40 | 24.9 | 30 | 16 | 200 | 9 |
| 50 | 48.5 | 30 | 16 | 230 | 11.5 |
| 65 | 74.4 | 40 | 16 | 290 | 18.5 |
| 80 | 111 | 48 | 16 | 310 | 24.5 |
| 100 | 165 | 48 | 16 | 350 | 40 |
| 125 | 242 | 54 | 16 | 400 | 49 |
| 150 | 372 | 70 | 16 | 480 | 91 |
| 200 | 704 | 90 | 14 | 600 | 170 |
Kích thước & Kvs theo DN – Fig. 042 (DN250-500, gland packing)
| DN | Kvs (m³/h) | Travel (mm) | ΔP giới hạn (bar) | L (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 250 | 812 | 66 | 9 | 730 | 265 |
| 300 | 1380 | 84 | 6 | 850 | 360 |
| 350 | 1651 | 84 | 4.5 | 980 | 535 |
| 400 | 2383 | 91 | 3.5 | 1100 | 765 |
| 500 | 3185 | 119 | 1.5 | 1350 | 1171 |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA
Nguyên lý hoạt động của Van điều chỉnh lưu lượng ARI-ASTRA
-
- Khi xoay tay quay theo chiều kim đồng hồ → trục van (stem) hạ xuống → nắp van (plug/cone) tiếp cận ghế van (seat), làm giảm hoặc đóng hoàn toàn lưu lượng chất lỏng đi qua.
- Xoay ngược chiều → nâng nắp van lên → mở lưu lượng, cho phép điều chỉnh lưu lượng chính xác theo nhu cầu (throttling/shut-off).
Ưu điểm nổi bật
-
- Niêm phong tuyệt đối: Soft seal / metal seal + double sealing + EDD / bellows (TA-Luft certified)
- Điều chỉnh cực chính xác: Digital display chi tiết + travel limiter + equal % / linear characteristic
- Tiết kiệm năng lượng: Insulating cap chống ngưng tụ, complete insulation theo EnEV, high valve authority
- Thiết kế thông minh: Non-rising handwheel, non-rotation lock, integrated pressure studs
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van bướm điều khiển khí nén TOMOE
Van công nghiệp
Van dao điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp
Van bướm Value VF-8
Van công nghiệp





