Van một chiều ARI-CHECKO V
| Tên sản phẩm | Van một chiều ARI |
| Model | ARI-CHECKO V |
| Thương hiệu | ARI |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van một chiều ARI-CHECKO V |
Mô tả
Van một chiều ARI-CHECKO V là van kiểm tra (check valve) có gioăng kim loại (metallic sealing), được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, chịu áp lực và nhiệt độ lớn (PN63–160), với môi chất là nước quy trình và các môi trường ăn mòn (aggressive media).
Ứng dụng của Van một chiều ARI-CHECKO V
-
- Cơ sở tái chế: Các cơ sở tái chế, tái chế chất thải công nghiệp hoặc nước thải.
- Công nghiệp hóa chất: Ngành công nghiệp hóa chất – xử lý hóa chất ăn mòn, axit, kiềm, dung môi.
- Công nghệ bệnh viện: Hệ thống nước sạch, nước thải y tế, thiết bị khử trùng, yêu cầu vệ sinh và chống ăn mòn cao.
- Các hệ thống nước quy trình công nghiệp: Nước làm mát, nước xử lý, nước tuần hoàn trong nhà máy.
- Các lắp đặt có môi trường ăn mòn: Bao gồm mọi hệ thống sử dụng chất lỏng ăn mòn mạnh như axit, bazơ, dung dịch hóa học.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
| Kiểu van | Lift check valve (nâng lò xo), metallic sealing |
| Áp suất định mức | PN63 – PN160 |
| Kích thước danh nghĩa | DN10 – DN100 |
| Kết nối | Flanges (Fig. 003) hoặc Butt weld ends (Fig. 030) |
| Áp suất mở lò xo (set pressure) | 0.15 bar |
| Vật liệu chính | Cast steel, Forged steel, High temperature steel (ví dụ: 1.0460, 1.7335, 1.0619+N, 1.7357, 1.5415) |
| Nút van (plug) & ghế (seat) | Thép không gỉ cứng + Stellite 6/21 |
| Lò xo | Thép không gỉ (X10CrNi18-8, 1.4310) |
| Gioăng (gasket) | Pure graphite (laminated hoặc grooved) |
| Tiêu chuẩn | TRB 801 Annex II No. 45, DIN EN 558/12982 |
| Môi chất | Process water, aggressive media, v.v. |
Bảng kích thước & thông số lưu lượng (Flanges – Fig. 003, PN63-160)
| DN | L (mm) FTF DIN EN 558 | H (mm) | Kvs (m³/h) | Zeta | Trọng lượng approx. (kg) |
| 10 | 210 | 103 | 1.83 | 4.77 | 7 |
| 15 | 210 | 103 | 3.81 | 5.57 | 7.2 |
| 20 | 230 | 103 | 6.78 | 5.56 | 8.8 |
| 25 | 230 | 103 | 8.4 | 8.84 | 9.8 |
| 32 | 260 | 145 | 19.14 | 4.57 | 16.8 |
| 40 | 260 | 145 | 22.3 | 8.22 | 18.8 |
| 50 | 300 | 160 | 31.3 | 10.19 | 23-24 |
| 65 | 340 | 207 | 77.7 | 4.72 | 40-50 |
| 80 | 380 | 217 | 112.3 | 5.19 | 59-71 |
| 100 | 430 | 235 | 172 | 5.4 | 81-98 |
Bảng kích thước & thông số lưu lượng (Butt weld ends – Fig. 030, PN63-160, DN10-50)
| DN | L (mm) ETE DIN EN 12982 | H (mm) | Kvs (m³/h) | Zeta | Trọng lượng approx. (kg) |
| 10 | 150 | 103 | 1.83 | 4.77 | 4.8 |
| 15 | 150 | 103 | 3.81 | 5.57 | 4.8 |
| 20 | 150 | 103 | 6.78 | 5.56 | 4.8 |
| 25 | 160 | 103 | 8.4 | 8.84 | 4.9 |
| 32 | 180 | 145 | 19.14 | 4.57 | 11 |
| 40 | 210 | 145 | 22.3 | 8.22 | 11 |
| 50 | 250 | 160 | 31.3 | 10.19 | 13.5 |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van một chiều ARI-CHECKO V
Nguyên lý hoạt động của Van một chiều ARI-CHECKO V
-
- Khi dòng chảy thuận (theo chiều mũi tên trên van): Áp suất môi chất đẩy nút van (plug) nâng lên khỏi ghế van (seat), nén lò xo lại → van mở, cho phép lưu chất đi qua với tổn thất nhỏ (Kvs cao, zeta thấp).
- Khi dòng chảy ngược hoặc dừng: Lò xo thép không gỉ (stainless steel spring) đẩy nút van trở về vị trí đóng, ép chặt vào ghế van bằng Stellite (vật liệu cứng chống mài mòn) → van đóng kín, ngăn dòng ngược hoàn toàn (metallic sealing, không rò rỉ).
- Đặc điểm nổi bật:
- Lực đóng ban đầu nhờ lò xo (set pressure ≈ 0.15 bar) → mở ở áp suất thấp, phù hợp môi trường ăn mòn.
- Hướng dẫn chính xác (precise plug guidance) và khoảng hở nhỏ giữa trục và lỗ → tránh rung động, đóng êm, không va đập đột ngột.
- Không chọn điểm hoạt động trong vùng không ổn định (unstable region) để tránh dao động.
Ưu điểm nổi bật
-
- Gioăng kim loại: Kín tuyệt đối, không rò rỉ, chịu áp cao PN63–160.
- Nút & ghế bằng vật liệu cứng: Chống mài mòn, ăn mòn cực tốt với môi chất aggressive.
- Lò xo thép không gỉ + set pressure thấp 0.15 bar: Mở êm ở áp suất nhỏ, đóng nhanh, giảm nước búa.
- Hướng dẫn nút chính xác: Chống rung, rung động, hoạt động ổn định.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van dao điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp
Van bướm Value VF-73
Van công nghiệp
Van cầu GVF‑S Series (SUS316)
Van công nghiệp





