Van màng đa chiều Robolux Type 2036
| Tên sản phẩm | Van màng đa chiều Robolux |
| Model | 2036 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van màng đa chiều Robolux Type 2036 |
Mô tả
Van màng đa chiều Robolux Type 2036 này được thiết kế để điều khiển các môi chất có độ tinh khiết cao, vô trùng, tiệt trùng, hơi nước và môi chất CIP. Hệ thống Robolux cho phép thiết kế cực kỳ nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và dựa trên công nghệ Robolux 2-weir được cấp bằng sáng chế, trong đó một màng ngăn bao phủ hai cửa van trong một van duy nhất. Nhờ thiết kế riêng biệt, các tổ hợp van với không gian chết tối thiểu có thể được thực hiện trong không gian nhỏ nhất. Vỏ van được gia công từ một khối thép không gỉ. Bộ truyền động van chứa hai bộ truyền động hoạt động độc lập trong một vỏ thép không gỉ và được vận hành bằng khí nén. Với các chỉ báo phản hồi và đầu điều khiển đặc biệt, hệ thống Robolux có thể được tích hợp hoàn hảo vào khái niệm tự động hóa phi tập trung của Bürkert.
Ứng dụng của Van màng đa chiều Robolux Type 2036
-
- Ngành dược phẩm và công nghệ sinh học: Kiểm soát môi trường vô trùng, xử lý chất lỏng siêu sạch, aseptic, hơi nước và CIP để tránh ô nhiễm.
- Chromatography lỏng: Tách biệt chính xác các chất trong quy trình phân tích và tinh chế, với không gian chết tối thiểu để tăng hiệu quả.
- Thực phẩm và đồ uống: Lấy mẫu, xả hoặc phân phối chất lỏng quan trọng trong môi trường vệ sinh, tuân thủ FDA, USP và EC 1935/2004.
- Quy trình tự động hóa phân tán: Tích hợp vào hệ thống tự động để xử lý khí tự nhiên, chất lỏng ăn mòn hoặc mài mòn trong không gian hạn chế.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu thân van | Thép không gỉ 1.4435 (316L) |
| Vật liệu màng chắn | EPDM (AD), PTFE/EPDM laminate (EK), GYLON®/EPDM laminate (ER) |
| Vật liệu actuator | Thép không gỉ 1.4308 (CF8) |
| Bề mặt trong | Cơ khí: Ra ≤ 0.5 µm (SF1); Điện phân: Ra ≤ 0.38 µm (SF4) |
| Đường kính danh nghĩa | DN 4 – DN 50 (¼” – 2″) |
| Kết nối | Hàn (ISO 1127, DIN 11850, ASME BPE), Clamp (DIN 32676, ASME BPE) |
| Áp suất môi chất | Tối đa 8 bar (tùy actuator và màng) |
| Áp suất khí điều khiển | 6–10 bar (RV50/70); 6–7 bar (RV110) |
| Nhiệt độ môi chất | EPDM: +5…+130°C (SIP +140°C/60min) |
| PTFE/EPDM: +5…+90°C | |
| GYLON®/EPDM: +15…+130°C (SIP +140°C/60min) | |
| Môi trường vận hành | 0…+60°C |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 |
| Chứng nhận vệ sinh | FDA, USP Class VI, EC 1935/2004 |
| Chứng nhận chống cháy nổ | Tùy chọn ATEX/IECEx (Zone 1/21, 2/22) |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van màng đa chiều Robolux Type 2036
Nguyên lý hoạt động của Van màng đa chiều Robolux Type 2036
-
- Van sử dụng công nghệ Robolux 2-weir độc quyền: Một màng chắn (diaphragm) duy nhất bao phủ và kiểm soát hai ghế van (two valve weirs/seats) độc lập trong thân van.
- Bộ truyền động (actuator) chứa hai piston khí nén độc lập, điều khiển bằng khí nén (compressed air).
- Khi cấp khí nén vào một piston: Nó đẩy màng chắn xuống ghế van tương ứng → đóng đường chảy đó (ngăn môi chất đi qua).
- Khi xả khí: Màng chắn nâng lên → mở đường chảy.
- Hai piston hoạt động độc lập cho phép kiểm soát đa đường (multiway) riêng biệt, giảm không gian chết, tiết kiệm không gian và số lượng van.
Ưu điểm nổi bật
-
- Thiết kế cực kỳ gọn nhẹ, tiết kiệm không gian nhờ công nghệ 2-weir (một màng chắn kiểm soát hai ghế van).
- Giảm chi phí lắp đặt: Ít van hơn, ít mối hàn hơn, ít không gian chết (dead space).
- Vệ sinh cao, phù hợp môi trường vô trùng: Thân van gia công từ khối thép không gỉ 316L, bề mặt đánh bóng Ra ≤ 0.38 µm, dễ CIP/SIP.
- Tuân thủ nghiêm ngặt: FDA, USP Class VI, EC 1935/2004 cho dược phẩm, thực phẩm, sinh học.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van cầu GXF-S Series
Van công nghiệp
Van bi điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp
Van cầu GVF21 Series (DN200–350A)
Van công nghiệp







