Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935
| Tên sản phẩm | Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay |
| Model | 2935 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935 |
Mô tả
Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935 bao gồm một bộ truyền động điều khiển bằng tay, một màng ngăn và một thân van đáy bồn. Bộ truyền động bằng tay với tay quay bằng nhựa hoặc thép không gỉ có sẵn với nắp màng ngăn làm bằng thép không gỉ hoặc nhựa và đảm bảo sử dụng trong điều kiện môi trường vệ sinh hoặc ăn mòn. Thân van được tối ưu hóa lưu lượng với không gian chết tối thiểu cho phép giá trị lưu lượng cao và phạm vi ứng dụng rộng rãi. Thân van và màng ngăn có sẵn trong tất cả các vật liệu và biến thể thông dụng. Bộ truyền động có thiết kế nhỏ gọn, có thể tiệt trùng bằng nồi hấp và tương thích với tất cả các van màng ngăn Bürkert khác. Có sẵn biến thể thiết bị chống cháy nổ ATEX/IECEx. Bộ truyền động bằng tay được trang bị bộ chỉ báo vị trí trực quan tích hợp, thang đo hành trình có thể tái tạo và bộ giới hạn đóng có thể điều chỉnh.
Ứng dụng của Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935
-
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong quy trình vệ sinh cao, xử lý chất lỏng mà không gây ô nhiễm chéo.
- Ngành công nghệ sinh học: Áp dụng trong quy trình vô trùng, xử lý môi trường sinh học tinh khiết.
- Ngành dược phẩm: Dùng cho chu kỳ khử trùng (SIP) với hơi nước ở nhiệt độ cao (+140°C đến +150°C trong 60 phút).
- Ngành mỹ phẩm: Hỗ trợ quy trình vệ sinh, xử lý chất lỏng và khí trung tính trong sản xuất mỹ phẩm.
- Xử lý hóa chất và môi trường агрессив: Xử lý chất lỏng ăn mòn, mài mòn hoặc agresiv.
- Xử lý nước: Áp dụng cho quy trình xử lý nước không yêu cầu khử trùng bằng hơi nước.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Chi tiết |
| Kích thước danh nghĩa (DN) | DN 6 – DN 65 (¼” – 2½”) |
| Vật liệu thân van | Inox 1.4435 (316L) theo DIN EN 10088 / ASTM A479 / ASME BPE |
| Vật liệu màng ngăn | EPDM (AD), PTFE/EPDM (EA), Advanced PTFE/EPDM (EU), GYLON®/EPDM (ER) |
| Vật liệu actuator | Inox/PPS, PPS/PPS, Inox/Inox |
| Bề mặt tiếp xúc chất lỏng | Ra ≤ 0.38 µm (electropolished) hoặc Ra ≤ 0.5 µm (mechanically polished) |
| Nhiệt độ môi trường | -10…+130 °C (ngắn hạn +150 °C), autoclavable |
| Nhiệt độ chất lỏng | -10…+143 °C (tùy màng); SIP lên +150 °C trong 60 phút |
| Áp suất làm việc | Tùy kích thước và màng (chi tiết xem catalog trang 12) |
| Kết nối | Hàn (DIN EN ISO 1127, DIN 11850, ASME BPE); Clamp (DIN 32676, ASME BPE) |
| Chứng nhận vệ sinh | FDA, USP Class VI, EC 1935/2004 |
| Chứng nhận chống nổ (tùy chọn) | ATEX/IECEx Zone 1/21 & 2/22 |
| Đặc tính nổi bật | Không gian chết tối thiểu, lưu lượng cao, dễ CIP/SIP, vận hành tay đáng tin cậy |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935
Nguyên lý hoạt động của Van màng đáy bồn chứa vận hành bằng tay Type 2935
-
- Khi vặn handwheel theo chiều kim đồng hồ → bộ truyền động đẩy màng ngăn ép chặt xuống weir (bờ van) → van đóng, chặn dòng chảy, ngăn chất lỏng thoát ra khỏi đáy bồn.
- Khi vặn handwheel ngược chiều → màng ngăn được nhả ra, nâng lên → van mở, cho phép chất lỏng chảy qua với lưu lượng cao nhờ thiết kế flow-optimized.
Ưu điểm nổi bật
-
- Không gian chết tối thiểu, dễ CIP/SIP & autoclavable.
- Lưu lượng cao nhờ thân van flow-optimised.
- Bề mặt tiếp xúc siêu mịn Ra ≤ 0.38 µm (tùy chọn electropolished).
- Đa dạng vật liệu (inox 316L, màng EPDM/PTFE/GYLON®), chịu môi trường ăn mòn & vệ sinh.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van cầu GVF21 Series (DN200–350A)
Van công nghiệp
Van bướm điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp
Van an toàn Zetkama 775
Van công nghiệp





