Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230
| Tên sản phẩm | Van màng vận hành bằng khí nén |
| Model | 3230 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230 |
Mô tả
Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230 bao gồm một bộ truyền động piston vận hành bằng khí nén, một màng ngăn và một thân van đáy bể. Bộ truyền động đã được kiểm chứng và bền chắc với vỏ nhựa đảm bảo sử dụng trong điều kiện môi trường vệ sinh hoặc ăn mòn. Thân van hiệu quả về lưu lượng với ít khoảng trống chết cho phép tốc độ dòng chảy cao và phạm vi ứng dụng rộng rãi. Thân van và màng ngăn có sẵn trong tất cả các vật liệu và biến thể thông dụng. Bộ truyền động có thiết kế nhỏ gọn, có thể tiệt trùng bằng nồi hấp (biến thể PPS). Có thể tích hợp các bộ phận tự động hóa loại 8690/8697 ở tất cả các cấp cấu hình (có thể lắp đặt thêm). Có sẵn biến thể thiết bị chống cháy nổ ATEX/IECEx. Thân bổ sung có sẵn tùy chọn bằng nhựa hoặc thép không gỉ. Bộ truyền động được trang bị tiêu chuẩn bộ chỉ báo vị trí quang học tích hợp, tùy chọn có thể lắp đặt bộ giới hạn hành trình tối thiểu/tối đa.
Ứng dụng của Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230
-
- Xử lý chất lỏng ô nhiễm trong công nghệ quy trình: Van được sử dụng để kiểm soát dòng chảy của các chất trung tính hoặc ăn mòn.
- Xử lý chất lỏng ô nhiễm trong công nghệ nước: Áp dụng cho các hệ thống xử lý nước, nơi cần van chịu được chất lỏng bị ô nhiễm.
- Ứng dụng với chất lỏng ăn mòn: Van có thể xử lý các chất lỏng ăn mòn mạnh nhờ vật liệu thân van PVC-U hoặc PP và seal EPDM.
- Ứng dụng trong hệ thống tự động hóa khí nén: Kết hợp với các van pilot như Type 6014, 7012 hoặc hệ thống AirLINE SP để điều khiển on/off.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị / Chi tiết |
| Loại van | 2/2 chiều, màng ngăn, pilot khí nén (pilot operated) |
| Chức năng điều khiển | Convertible: A (Normally Closed – NC) hoặc B (Normally Open – NO) |
| Vật liệu thân van | PVC-U hoặc PP |
| Vật liệu actuator | PP gia cường sợi thủy tinh |
| Seal / Màng ngăn | EPDM (tiêu chuẩn), tùy chọn FKM hoặc PTFE/EPDM laminate |
| Kích cỡ lỗ thông (Orifice) | DN 12 (12 mm) hoặc DN 15 (15 mm) |
| Hệ số lưu lượng Kv (nước) | 2.8 m³/h (DN 12) – 3.5 m³/h (DN 15) |
| Áp suất môi chất | 0…6 bar (tại +20°C), giảm khi nhiệt độ tăng (xem biểu đồ áp suất-nhiệt độ) |
| Áp suất pilot (khí nén) | Tối đa 7 bar |
| Nhiệt độ môi chất | Phụ thuộc vật liệu (xem biểu đồ: PVC-U ~0…60°C, PP cao hơn một chút) |
| Nhiệt độ môi trường | 0…+60 °C |
| Môi chất | Trung tính hoặc ăn mòn (không tấn công vật liệu thân & seal), chất lỏng ô nhiễm |
| Môi chất điều khiển | Khí nén bôi trơn/không bôi trơn hoặc khí trung tính (ví dụ: nước) |
| Kết nối | Ø16 glued socket, Ø20 glued socket, G 3/8 threaded socket, true union weld |
| Thiết kế | Compact, cách ly hoàn toàn môi chất bằng màng ngăn |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230
Nguyên lý hoạt động của Van màng vận hành bằng khí nén Type 3230
-
- Control function A (CF A – Normally Closed – Thường đóng):
- Không cấp áp khí pilot → Lò xo ép màng xuống, van đóng (ngắt dòng chảy).
- Cấp áp khí pilot (tối đa 7 bar) → Khí nén đẩy piston/piston actuator, nâng màng lên → van mở (cho phép dòng chảy từ trên xuống dưới seat).
- Control function B (CF B – Normally Open – Thường mở):
- Không cấp áp khí pilot → Lò xo giữ màng ở vị trí nâng → van mở.
- Cấp áp khí pilot → Khí nén ép màng xuống → van đóng.
- Control function A (CF A – Normally Closed – Thường đóng):
Ưu điểm nổi bật
-
- Chuyển đổi dễ dàng giữa thường đóng (NC) và thường mở (NO).
- Chịu tốt môi chất ăn mòn, ô nhiễm (thân nhựa PVC-U/PP, seal EPDM).
- Thiết kế rất nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.
- Cách ly hoàn toàn môi chất – an toàn, ít bảo trì.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van bướm LINUO – Series LBH
Van công nghiệp
Van cầu GXF-S Series
Van công nghiệp
Van dao điều khiển khí nén LINUO
Van công nghiệp





