Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8756
| Tên sản phẩm | Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM |
| Model | 8756 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC-MFM Type 8756 |
Mô tả
Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8756 đặc biệt thích hợp cho việc đo lường hoặc điều khiển chính xác các lượng nhỏ chất lỏng, đồng thời yêu cầu cảm biến tách biệt môi trường. Nguyên lý đo của cảm biến dựa trên hiệu ứng Coriolis và hoàn toàn không phụ thuộc vào môi trường. Sự thay đổi áp suất và nhiệt độ không ảnh hưởng đến độ chính xác đo. Ngoài lưu lượng, mật độ và nhiệt độ của chất lỏng cũng được đo. Thiết kế thiết bị cho phép đo lưu lượng ổn định, chịu được các tác động bên ngoài và không cần hiệu chỉnh điểm 0 khi điều kiện quá trình thay đổi. Tất cả các vật liệu tiếp xúc với chất lỏng đều có khả năng chịu đựng cao và cho phép sử dụng với nhiều loại chất lỏng, dù là môi trường ăn mòn hay trung tính.
Ứng dụng của Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8756
-
- Định lượng và dosing chính xác chất lỏng: Sử dụng biến thể với batch controller hoặc bơm vi annullar gear để định lượng ổn định, ghi nhận từng liều lượng.
- Xử lý chất lỏng ăn mòn hoặc агрессивные: Vật liệu tiếp xúc chịu tốt hóa chất mạnh, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
- Hệ thống bơm từ bình không áp suất: Biến thể với bơm vi annullar gear tự mồi, xung thấp, kiểm soát lượng lớn từ container không áp lực.
- Ngành dược phẩm và y tế: Định lượng chính xác thuốc, reagent; phù hợp vệ sinh cao (có tùy chọn chứng nhận hygiene).
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Kiểm soát lưu lượng trong sản xuất, dosing nguyên liệu, đảm bảo chất lượng ổn định.
- Xử lý nước và nước thải: Đo/kiểm soát lưu lượng hóa chất xử lý, phù hợp môi trường ẩm ướt.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Size 1 | Size 2 |
| Lưu lượng Qₙ | 25 kg/h (MFM/MFC) 8 kg/h (bơm) | 120 kg/h |
| Lưu lượng min | 0.05 kg/h (xuống 0.01 kg/h) | 0.25 kg/h (xuống 0.05 kg/h) |
| Độ chính xác lưu lượng | ±0.2% MV / ±1.4 g/h | ±0.1% MV / ±15 g/h |
| Độ lặp lại | ±0.1% MV / ±0.7 g/h | ±0.05% MV / ±7.5 g/h |
| Mật độ | ±0.005 kg/l (>1.5 kg/h) | ±0.005 kg/l (>5.7 kg/h) |
| Nhiệt độ | ±1.0 K | ±1.0 K |
| Nhiệt độ chất lỏng | -10…+70°C (MFM) / +60°C (MFC) | -10…+70°C (MFM) / +60°C (MFC) |
| Điện áp | 24 V DC | 24 V DC |
| Công suất | <2 W (MFM) / <10-16 W (MFC) | <2 W (MFM) |
| Vật liệu | 316L, Alloy C22, FFKM | 316L |
| Kết nối | G/NPT 1/8, VCR, clamp, sub-base | Tương tự |
| Bảo vệ | IP65 (IP40 với bơm) | IP65 |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8756
Nguyên lý hoạt động của Bộ điều khiển lưu lượng khối MFC/MFM Type 8756
Thiết bị hoạt động dựa trên hiệu ứng Coriolis:
-
- Một ống đo (thường hình chữ U hoặc thẳng) được kích rung liên tục ở tần số cộng hưởng.
- Khi chất lỏng chảy qua ống, lực Coriolis sinh ra làm ống bị xoắn (twist) lệch pha giữa hai đầu ống.
- Độ lệch pha này tỷ lệ trực tiếp với lưu lượng khối (mass flow rate), độc lập với áp suất, nhiệt độ, mật độ hay độ nhớt.
- Ngoài lưu lượng, thiết bị còn đo mật độ (từ tần số rung) và nhiệt độ chất lỏng.
Ưu điểm nổi bật
-
- Đo lường cực kỳ chính xác và phạm vi rộng: Độ chính xác ±0.1–0.2% giá trị đo, turndown ratio lớn, đo được lưu lượng nhỏ từ 0.01 kg/h đến 120 kg/h.
- Ổn định dài hạn cao: Không cần hiệu chỉnh zero-point dù thay đổi điều kiện quy trình (áp suất, nhiệt độ).
- Độc lập hoàn toàn với môi trường: Nguyên lý Coriolis đo trực tiếp khối lượng, không bị ảnh hưởng bởi áp suất, nhiệt độ, độ nhớt hay mật độ chất lỏng.
- Chịu hóa chất mạnh: Vật liệu tiếp xúc cao cấp phù hợp với chất lỏng ăn mòn và trung tính.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế chèn Burkert Type 8025
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế SAW FLOWave Type 8098
Cảm biến Burkert
Công tắc dòng chảy Type TCQ001
Cảm biến Burkert









