Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055
| Tên sản phẩm | Cảm biến lưu lượng điện từ |
| Model | S055 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055 |
Mô tả
Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055 (phiên bản nhỏ gọn hoặc từ xa) thích hợp cho các chất lỏng có độ dẫn điện tối thiểu và được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu đo nước. Kết hợp nó với bộ truyền tín hiệu tương ứng loại SE58 S (yêu cầu độ dẫn điện tối thiểu: 20 µS/cm) hoặc loại SE58 M hoặc SE58 L (yêu cầu độ dẫn điện tối thiểu: 5 µS/cm) sẽ tạo ra một lưu lượng kế với hiệu suất, chức năng, vật liệu và chứng nhận khác nhau, phù hợp với các ứng dụng cụ thể theo yêu cầu tương ứng. Các thiết bị nhỏ gọn được chế tạo với loại SE58 S, trong khi với loại SE58 M hoặc SE58 L, cả thiết bị nhỏ gọn và phiên bản từ xa đều có sẵn, trong đó bộ truyền tín hiệu và cảm biến được kết nối bằng 2 dây cáp với khoảng cách tối đa. Các kết nối quy trình tiêu chuẩn cho loại S055 có sẵn dưới dạng kết nối mặt bích.
Ứng dụng của Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055
-
- Ứng dụng chính với nước: Chủ yếu thiết kế và tối ưu cho đo lưu lượng nước (nước sạch, nước thải, nước công nghiệp…).
- Xử lý nước và nước thải: Đo lưu lượng trong hệ thống cấp nước, xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Đo nước hoặc chất lỏng dẫn điện trong quy trình sản xuất (nếu chọn vật liệu lining phù hợp như PTFE cho vệ sinh).
- Công nghiệp hóa chất: Đo các chất lỏng dẫn điện có tính ăn mòn nhẹ (có thể chọn electrode và lining đặc biệt như Hastelloy, Titanium, Tantalum…).
- Hệ thống cấp nước công nghiệp: Giám sát và kiểm soát lưu lượng nước làm mát, nước tuần hoàn trong nhà máy.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Chi tiết |
| Đường kính ống (DN) | 25 – 400 mm (lớn hơn theo yêu cầu) |
| Dải đo lưu lượng | 0.72 – 1130 m³/h (25 – approx. 75.000 l/phút) |
| Độ dẫn điện tối thiểu | 5 µS/cm (20 µS/cm với nước khử khoáng) |
| Độ chính xác đo | ±0.2% (với SE58 L) đến ±0.8% (với SE58 M) của giá trị đo (v > 0.5 m/s) |
| Độ lặp lại | ±0.1% (SE58 L) đến ±0.4% (SE58 M) của giá trị đo |
| Nhiệt độ chất lỏng | PP: 0…+60°C |
| Ebonite: -5…+80°C | |
| PTFE (tùy chọn): -20…+110°C | |
| Áp suất chất lỏng | PN16 (232 PSI) chuẩn; PN40 tùy chọn (với PTFE, đến DN150) |
| Vật liệu lót ống (Lining) | PP, Ebonite (hard rubber), PTFE (tùy chọn) |
| Điện cực | Thép không gỉ 316L chuẩn; Hastelloy C276, Titan, Tantalum… (tùy chọn) |
| Kết nối ống | Mặt bích EN1092-1, ANSI B16.5 (JIS tùy chọn) |
| Phiên bản | Compact hoặc Remote (kết nối với transmitter SE58 S/M/L) |
| Độ bảo vệ | IP65/IP67/IP68 (tùy cấu hình) |
| Ứng dụng chính | Đo lưu lượng nước và chất lỏng dẫn điện |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055
Nguyên lý hoạt động của Cảm biến lưu lượng điện từ Type S055
Cảm biến hoạt động dựa trên định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
-
- Cuộn dây tạo ra từ trường vuông góc với hướng chảy của chất lỏng dẫn điện (độ dẫn ≥ 5–20 µS/cm).
- Khi chất lỏng chảy qua từ trường, các hạt mang điện bị lực Lorentz đẩy lệch, sinh ra điện áp cảm ứng (E) tỷ lệ thuận với tốc độ dòng chảy (v): E = k × B × D × v (k: hằng số, B: mật độ từ trường, D: đường kính ống).
- Hai điện cực đặt đối xứng đo điện áp này → Bộ truyền tín hiệu SE58 xử lý để tính lưu lượng thể tích.
Ưu điểm nổi bật
-
- Không có bộ phận chuyển động: Không mài mòn, tuổi thọ cao, bảo trì thấp.
- Đo chính xác cao: Độ lệch chỉ ±0.2% đến ±0.8% (tùy transmitter SE58), lặp lại tốt (±0.1% đến ±0.4%).
- Phù hợp chất lỏng dẫn điện (bao gồm nước bẩn, ăn mòn): Độ dẫn tối thiểu chỉ 5–20 µS/cm.
- Không gây mất áp: Không cản trở dòng chảy, tiết kiệm năng lượng.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Cảm biến lưu lượng điện từ Type S051
Cảm biến Burkert
Đồng hồ đo lưu lượng nước siêu âm Type 8081
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8012
Cảm biến Burkert





