Đồng hồ nhiệt độ Wise T111
| Tên sản phẩm | Đồng hồ nhiệt độ Wise |
| Model | T111 |
| Thương hiệu | WISE |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Đồng hồ nhiệt độ Wise T111 |
Mô tả
Đồng hồ nhiệt độ Wise T111 được sử dụng để đo nhiệt độ của khí hoặc chất lỏng. Nó thích hợp cho việc đo lường, điều chỉnh và giám sát trực tiếp chất lỏng. Nó đáp ứng các tiêu chí khắt khe nhất về khả năng chống lại môi trường ăn mòn và các điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
Ứng dụng của Đồng hồ nhiệt độ Wise T111
-
- Ngành dầu khí: Đo nhiệt độ đường ống dẫn dầu/thiết bị khai thác.
- Ngành hóa chất & hóa dầu: Giám sát nhiệt độ trong bồn phản ứng hóa học.
- Ngành thực phẩm & đồ uống: Đo nhiệt độ trong nồi hơi, lò sấy, pasteurizer.
- Nhà máy điện & năng lượng: Đo nhiệt độ nước tuần hoàn, hơi nước.
- Xử lý nước & nước thải: Đo nhiệt độ nước thải công nghiệp, nước làm mát.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị / Phạm vi |
| Model | T111 |
| Đường kính mặt số | 75, 100, 125, 150 mm |
| Độ chính xác | ±2.0% full scale (tùy chọn ±1.0%) |
| Nguyên tố đo | Coiled bimetal |
| Phạm vi đo | Từ -50…+50°C đến 0…+600°C |
| Áp suất chịu đựng tối đa tại stem | 2 MPa (20 bar) – tĩnh; khuyến nghị dùng thermowell khi rung/áp suất cao |
| Vị trí lắp stem | Center back connection, direct |
| Vật liệu vỏ | 304SS |
| Kính (Window) | Glass |
| Vật liệu stem | 304SS, 316SS, 316L SS |
| Đường kính ngoài stem | 6.0, 6.4, 8.0, 10.0 mm |
| Chiều dài cắm tối đa | Lên đến 2.000 mm |
| Kết nối ren (Process connection) | ¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT / NPT / PF; Clamp (sanitary); Compression fitting; Movable thread |
| Điều chỉnh zero | External (ngoài) |
Kích thước của đồng hồ


Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Đồng hồ nhiệt độ Wise T111
Nguyên lý hoạt động của Đồng hồ nhiệt độ Wise T111
Hoạt động dựa trên nguyên lý giãn nở nhiệt khác nhau của hai kim loại.
-
- Thành phần chính: Dải lưỡng kim (bimetallic strip) – hai lớp kim loại khác nhau (thường Invar + đồng hoặc thép + đồng) dán chặt vào nhau, được cuộn xoắn ốc (coiled bimetal) để tăng độ nhạy.
- Khi nhiệt độ thay đổi → hai kim loại giãn nở/co lại với mức độ khác nhau (do hệ số giãn nở nhiệt khác nhau).
- Kết quả: dải lưỡng kim uốn cong / xoắn lại (bending hoặc twisting).
- Một đầu dải cố định, đầu kia nối với trục kim chỉ → chuyển động xoắn → làm kim chỉ quay trên mặt số.
- Kim chỉ di chuyển đến vị trí tương ứng → hiển thị nhiệt độ trên thang đo đã hiệu chỉnh.
Tính năng đặc biệt
-
- Chịu ăn mòn & khí hậu khắc nghiệt cực tốt (corrosive atmosphere + exceptional climatic circumstances).
- Chứng nhận ATEX cho khu vực nguy hiểm nổ (Ex h IIC T6…T1 Gb / Ex h IIIC T85…450°C Db).
- Zero adjustment ngoài (điều chỉnh zero dễ dàng).
- Độ chính xác tùy chọn ±1.0% FS (cao hơn chuẩn ±2.0%).
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị đo lường
PROMAG P 300 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROMAG D 10 – LƯU LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỪ
Thiết bị đo lường
PROLINE PROWIEL R 200 – LƯU LƯỢNG KẾ XOÁY
Thiết bị đo lường

