Van bướm ARI-ZEDOX 123
| Tên sản phẩm | Van bướm ARI |
| Model | ARI-ZEDOX 123 |
| Thương hiệu | ARI |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Van bướm ARI-ZEDOX 123 |
Mô tả
Van bướm ARI-ZEDOX 123 là một dòng van bướm công nghiệp cao cấp với thiết kế lệch tâm kép, giúp giảm thiểu ma sát và mài mòn trong quá trình đóng/mở (xoay 90°). Van được thiết kế để đạt được độ kín khít cao (có thể chịu áp chênh lệch lên đến 25 bar và có khả năng chịu lửa) trong nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.
Ứng dụng của Van bướm ARI-ZEDOX 123
-
- Xử lý Dầu & Khí đốt: Hệ thống khai thác, vận chuyển và xử lý dầu mỏ, khí tự nhiên.
- Nhà máy Lọc dầu & Hóa dầu: Các quy trình chưng cất, cracking, xử lý hóa học.
- Hóa chất: Xử lý các chất hóa học khác nhau trong nhà máy sản xuất hóa chất.
- Nhà máy Nhiệt điện: Hệ thống hơi nước, nước ngưng, nước làm mát.
- Hệ thống Nhiệt Đô thị: Mạng lưới cung cấp nước nóng hoặc hơi nước cho sưởi ấm khu vực.
- Nhà máy Nhiệt điện Mặt trời: Hệ thống truyền tải nhiệt bằng dầu nhiệt hoặc hơi nước.
- Công nghiệp Giấy & Bột giấy: Xử lý hóa chất, hơi nước và nước trong quy trình sản xuất.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Mô tả |
| Kiểu van | Van bướm cao hiệu suất, lệch tâm kép, kết nối ren |
| Tiêu chuẩn kết nối | ISO 5752 / DIN EN 558-1 (Series 20 & 25) |
| Kích cỡ (DN) | Từ DN 80 đến DN 800 |
| Áp suất danh nghĩa (PN) | PN 10, PN 16, PN 25, PN 40 |
| Vật liệu thân | Thép đúc (1.0619+QT) hoặc Thép không gỉ (1.4408) |
| Kiểu làm kín | PTFE+C (TS) hoặc Thép không gỉ (CS) |
| Áp suất chênh lệch tối đa | Lên đến 25 bar (tuỳ theo kiểu làm kín và kích cỡ) |
| Nhiệt độ vận hành | Từ -40°C đến +260°C (tuỳ theo PN và vật liệu) |
| Đặc tính an toàn | Chịu lửa theo ISO 10497/BS6755, ATEX |
| Bộ truyền động | Tay gạt, Hộp số, Điện (Auma/PSQ), Khí nén (Air-Torque/Rotork), Thuỷ lực |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Van bướm ARI-ZEDOX 123
Nguyên lý hoạt động của Van bướm ARI-ZEDOX 123
-
- Chuyển động Xoay 90°: Đĩa van (disc) hình cánh bướm xoay một góc 1/4 vòng (90 độ) quanh trục để mở (song song với dòng chảy) hoặc đóng (vuông góc với dòng chảy) dòng lưu chất.
- Thiết kế Lệch Tâm Kép (Double Offset):
- Lệch tâm thứ nhất: Trục van không đi qua tâm của đĩa van.
- Lệch tâm thứ hai: Trục van cũng không nằm trên đường tâm của thân van (đường trung tâm của hai mặt bích).
- Tác dụng: Hai độ lệch này tạo ra một chuyển động “cam” khi đĩa van xoay. Trong phần lớn hành trình quay, đĩa van không tiếp xúc với vòng đệm (seat ring), chỉ ép chặt vào vòng đệm ở vị trí đóng hoàn toàn.
Ưu điểm nổi bật
-
- Bền, ít mòn: Nhờ thiết kế lệch tâm kép, giảm ma sát tối đa.
- Kín khít cao: Độ kín hai chiều, chịu áp chênh lệch lớn (đến 25 bar).
- An toàn chuẩn mực: Chứng nhận chịu lửa (Firesafe) và ATEX.
- Linh hoạt: Nhiều lựa chọn vật liệu, kiểu làm kín và bộ truyền động.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Van công nghiệp
Van bướm điều khiển khí nén TOMOE
Van công nghiệp
Van bướm LINUO – Series LBT
Van công nghiệp
Van một chiều Zetkama
Van công nghiệp

