Lưu lượng kế điện từ Type 8045
| Tên sản phẩm | Lưu lượng kế điện từ |
| Model | 8045 |
| Thương hiệu | Burkert |
| Xuất xứ | Đức |
| Phân phối | Công Ty TNHH Kỹ Thuật QBS |
| Xem catalog sản phẩm | Catalog Lưu lượng kế điện từ Type 8045 |
Mô tả
Lưu lượng kế điện từ Type 8045 bao gồm một mô-đun điện tử với màn hình có đèn nền, các nút điều khiển và một cảm biến làm bằng PVDF hoặc thép không gỉ. Nó phù hợp với các đường ống có đường kính danh nghĩa DN 06…DN 400 và chất lỏng trung tính hoặc ăn mòn có độ dẫn điện lớn hơn 20 μS/cm. Loại 8045 được trang bị đầu ra dòng điện từ 4 mA đến 20 mA và đầu ra kỹ thuật số (được cài đặt sẵn là đầu ra xung). Một số biến thể có 2 đầu ra rơle và một đầu vào kỹ thuật số. Hai bộ đếm tổng độc lập cho phép đo lưu lượng thể tích. Lưu lượng kế này có sẵn với kết nối G 2” cho cảm biến PVDF hoặc kết nối G 2” hoặc kết nối kẹp cho cảm biến thép không gỉ, cả hai đều được thiết kế để sử dụng với phụ kiện chèn loại S020.
Ứng dụng của Lưu lượng kế điện từ Type 8045
-
- Xử lý nước sạch & nước uống: Đo lưu lượng cấp nước, kiểm soát dòng chảy trong hệ thống phân phối nước potable, bơm nước sạch.
- Xử lý nước thải: Giám sát effluent, đo dòng bùn thải hoặc nước thải công nghiệp tại nhà máy xử lý wastewater.
- Công nghiệp hóa chất: Đo chất lỏng ăn mòn/aggressive (hóa chất), đặc biệt biến thể điện cực Alloy C22 chịu tốt.
- Ứng dụng nước biển (seawater): Khử muối, hệ thống làm mát biển, nhờ vật liệu chống ăn mòn cao.
- Thực phẩm & đồ uống, dược phẩm: Quy trình CIP (clean-in-place), đo nguyên liệu lỏng, nhờ vật liệu FDA-compliant và chịu vệ sinh nhiệt độ cao.
- Hệ thống làm mát công nghiệp (cooling systems): Đo nước tuần hoàn, HVAC lớn.
- Môi trường nguy hiểm: Áp suất cao (PN16), nhiệt độ lên 110°C (sensor inox), lắp đặt insertion dễ dàng trên ống lớn mà không cắt ống đầy.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị / Mô tả |
| Nguyên lý đo | Điện từ (Electromagnetic) |
| Kiểu lắp | Dạng chèn (Insertion) – lắp với fitting Type S020 |
| Đường kính ống (DN) | DN 06 … DN 400 (G 2”), DN 32 … DN 100 (Clamp) |
| Dải lưu lượng | 0.4 … 75.000 l/min |
| Vận tốc dòng | 0.2 … 10 m/s |
| Độ dẫn điện tối thiểu | ≥ 20 µS/cm |
| Độ chính xác | ±0.5 % (Teach-in), ±3.5 % (K-factor chuẩn) |
| Độ lặp lại | ±0.25 % |
| Nhiệt độ lưu chất | PVDF: 0 … +80 °C ; Inox: −15 … +110 °C |
| Áp suất làm việc | PVDF: PN10 ; Inox: PN10 / PN16 |
| Nguồn cấp | 18 … 36 V DC |
| Ngõ ra analog | 4 … 20 mA |
| Ngõ ra số | Transistor (xung) + tùy chọn 2 relay |
| Vật liệu cảm biến | PVDF hoặc Inox 316L |
| Vật liệu điện cực | Inox 316L hoặc Alloy C22 |
Tham khảo Catalog chi tiết ở đây: Catalog Lưu lượng kế điện từ Type 8045
Nguyên lý hoạt động của Lưu lượng kế điện từ Type 8045
Dựa trên định luật Faraday về cảm ứng điện từ:
-
- Khi chất lỏng dẫn điện (>20 µS/cm) chảy qua từ trường do cuộn dây tạo ra, nó sinh ra điện áp tỷ lệ thuận với vận tốc dòng chảy.
- Sensor chèn vào ống (qua fitting S020), có 2 điện cực đo điện áp này.
- Điện áp được xử lý để tính lưu lượng tức thời và tổng thể tích.
- Không có bộ phận chuyển động, đo chính xác vận tốc 0.2-10 m/s.
Ưu điểm nổi bật
-
- Không bộ phận chuyển động: Bền bỉ, ít bảo trì, không mòn.
- Đo chính xác cao: Độ lệch ±0.5% (Teach-in), lặp lại ±0.25%.
- Phù hợp ống lớn (DN06-400): Lắp chèn insertion, chi phí thấp hơn full-bore.
- Chịu môi trường khắc nghiệt: Nhiệt độ đến 110°C, áp suất PN16 (sensor inox), chất lỏng ăn mòn/nước biển.
- Vệ sinh dễ dàng: CIP compatible, vật liệu FDA-compliant (thực phẩm, dược phẩm).
- Đa năng: Đo lưu lượng tức thời + tổng thể tích, output 4-20mA, pulse, relay; hiển thị backlight + nút bấm.
Liên hệ mua hàng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
-
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT QBS
- MST : 0318810101
- HOTLINE : 0939 487 487
- EMAIL : info@qbsco.vn
Sản phẩm tương tự
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế kiểu cánh quạt Type 8036
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế bánh xe guồng Type S030
Cảm biến Burkert
Lưu lượng kế bánh răng oval Type S077
Cảm biến Burkert







